Chuyên ngành Công nghệ thông tin (K62)

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1.  Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo chuyên ngành Công nghệ thông tin đào tạo các Cử nhân có phẩm chất, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiêp, có thể làm việc tại nhiều vị trí khác nhau trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, đặc biệt là các chuyên viên phát triển web, quản trị mạng, hay phân tích, xử lý dữ liệu. Cử nhân có thể học tiếp sau đại học ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính và các ngành có liên quan gần ở trong hay ngoài nước.

 1.2. Mục tiêu cụ thể:

Người học sau khi tốt nghiệp chuyên ngành Công nghệ thông tin:

PO1. Có phẩm chất và đạo đức nghề nghiệp tốt, có lòng yêu nghề, năng động, trách nhiệm cao trong công việc.

PO2. Vận dụng được vào thực tế những kiến thức đại cương về khoa học tự nhiên, kiến thức nền tảng vững vàng về Công nghệ thông tin, kiến thức chuyên môn sâu trong một hướng nghề lựa chọn về phát triển ứng dụng web, mạng máy tính, hay phân tích, xử lý dữ liệu.

Vận dụng được vào thực tế những kiến thức về Công nghệ thông tin, kiến thức chuyên môn sâu trong một hướng nghề lựa chọn; có khả năng phân tích nhu cầu, xác định vấn đề, lập kế hoạch và dẫn dắt chuyên môn, tìm tòi giải pháp hiệu quả cho vấn đề thực tế; Có khả năng tự nâng cao kiến thức và phát triển sự nghiệp.

PO3. Thực hiện thành thạo các công việc thuộc chuyên môn được đào tạo; Khả năng ứng dụng các khái niệm và kỹ thuật, công nghệ mới vào thực tế các vấn đề chuyên môn; Nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh khá về tiếng Anh chuyên ngành; tự tin trong giao tiếp, phối hợp tốt trong làm việc nhóm, dẫn dắt nhóm.

PO4. Làm việc được độc lập hay theo nhóm một cách hiệu quả; Thích nghi tốt với các môi trường làm việc; Hiểu về sự chuyên nghiệp và trách nhiệm nghề nghiệp đối với kinh tế, môi trường, pháp luật;  Tự học hỏi và tiếp cận, áp dụng được các tiến bộ công nghệ trong lĩnh vực chuyên môn sâu, có phấn đấu vươn lên.

 1.3. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực và trách nhiệm sau:

1.3.1. Về kiến thức

* Kiến thức chung của Học viện:

- ELO1: Hiểu biết cơ bản về chủ trương, đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng, Nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, yêu chủ nghĩa xã hội; Hiểu biết cơ bản về công tác quốc phòng và an ninh trong tình hình mới. Thực hiện được kỹ năng cơ bản về kỹ thuật, chiến thuật quân sự cấp trung đội, biết sử dụng súng ngắn và một số loại vũ khí bộ binh thường dùng.

- ELO2: Mô tả được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Áp dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

- ELO3: Phân biệt và giải thích được những kiến thức cơ bản về CNTT, phần cứng, phần mềm, mạng máy tính, cơ sở dữ liệu; Trình bày các vấn đề xã hội gồm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, pháp luật trong sử công nghệ thông tin và truyền thông.

* Kiến thức đại cương:

- ELO4: Vận dụng được các kiến thức cơ bản về toán và khoa học tự nhiên vào giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến chuyên ngành công nghệ thông tin, từ đó phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

* Kiến thức chuyên môn:

- ELO5: Lý giải được cách biểu diễn một số loại dữ liệu cơ bản trên máy tính, kiến trúc máy tính, nguyên lý lập trình, cách thức một chương trình được thực thi trên máy tính, vai trò và nguyên lý hoạt động của hệ điều hành.

- ELO6: Phân tích và thiết kế hệ thống, phân tích, đánh giá được các mô hình tổ chức dữ liệu (cơ sở dữ liệu) thông dụng, vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

- ELO7: Vận dụng được các phương pháp thiết kế giải thuật và cấu trúc dữ liệu chính trong thiết kế thuật toán, tối ưu các giải pháp, cũng như trong xây dựng các phần mềm máy tính. Mô tả được các kỹ thuật lập trình và sử dụng được ít nhất một ngôn ngữ lập trình thông dụng.

- ELO8: Phân tích, lý giải được những nguyên lý cơ bản về truyền thông và an toàn thông tin trong máy tính và mạng máy tính.

- ELO9: Vận dụng và đánh giá được sự phù hợp với từng vấn đề của các phương pháp lập trình phổ biến;

- ELO10: Sử dụng và đánh giá được ưu và nhược điểm của các kiến trúc cơ bản trong phát triển ứng dụng web, và một số mô hình kiến trúc ứng dụng web;

- ELO11: Vận dụng được các yêu cầu cần thiết để thiết kế và quản trị mạng cho một tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp, gia đình);

- ELO12: Vận dụng được một số phương pháp và công cụ xử lý dữ liệu cho các bài toán thống kê, phân loại, hồi quy, dự báo.

- ELO13: Trình bày được kiến thức cơ bản về quản trị, kinh tế, về bảo vệ môi trường.

1.3.2. Về kỹ năng

* Kỹ năng chung:

- ELO14: Sử dụng được máy tính, Internet, xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu đáp ứng công việc cơ bản.

- ELO15: Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt B1 theo khung tham chiếu chung châu Âu hoặc tương đương. Đọc, hiểu được các ý chính của một báo cáo hay các tài liệu liên quan đến ngành công nghệ thông tin, sử dụng tiếng Anh để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

- ELO16: Giao tiếp hiệu quả; Trình bày, thảo luận nhóm, phối hợp tốt với các thành viên khi tham gia nhóm phát triển giải pháp công nghệ thông tin có liên quan đến nhiều lĩnh vực.

* Kỹ năng chuyên môn:

- ELO17: Lập trình thành thạo với một số ngôn ngữ lập trình thông dụng.

- ELO18: Phân tích thiết kế, xây dựng và triển khai được website vừa và nhỏ trên các môi trường mạng, máy tính cá nhân, hay thiết bị di động

- ELO19: Thiết kế, cài đặt được các mô hình và sử dụng được một số công cụ xử lý dữ liệu, xử lý dữ liệu lớn, phân tích thống kê, hồi quy, dự báo; ứng dụng vào các bài toán thực tế.

- ELO20: Thiết kế, cài đặt và quản trị được các mạng quy mô vừa và nhỏ

1.3.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm.

- ELO21: Hình thành đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp, trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm, tuân thủ các nguyên tắc về an toàn nghề nghiệp.

-  ELO22: Tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; ý thức được sự cần thiết phải tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu của công việc.

2. Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin có thể đảm nhận những vị trí công việc chính sau tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, các cơ sở đào tạo, nghiên cứu:

+ Giảng viên tại các cơ sở đào tạo, nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu trong lĩnh vực tin học và công nghệ thông tin.

+ Thiết kế và quản trị website: Thiết kế và quản trị website cho các tổ chức, cá nhân;

+ Chuyên viên phân tích, xử lý, khai phá dữ liệu trong các lĩnh vực khác nhau như: thống kê, dự báo tăng trưởng, năng suất, doanh thu, dự báo ô nhiễm môi trường,…

+ Lập trình viên: Có khả năng thiết kế, xây dựng và bảo trì các chương trình máy tính, phần mềm trên điện thoại di động.

+ Chuyên viên kiểm thử phần mềm: Chuyên thử nghiệm, kiểm tra để phát hiện lỗi của các ứng dụng, phần mềm do các lập trình viên viết ra;

+ Quản trị mạng: Thiết kế, vận hành và theo dõi sát sao, đảm bảo tính an toàn và bảo mật cho các hệ thống mạng; nắm được các kỹ thuật xâm nhập và các biện pháp phòng, chống hiệu quả những tấn công từ các hacker; thiết kế và duy trì hệ thống tường lửa, phát hiện và sửa chữa các lỗ hổng trên hệ thống mạng của đơn vị, triển khai và giám sát hệ thống phát hiện tấn công,…

+ Quản lý dự án: Quản lý toàn bộ việc điều phối các dự án phát triển phần mềm ứng dụng CNTT, từ khi lên kế hoạch đến quá trình thực hiện. Công việc cũng đòi hỏi lập mục tiêu dự án, các vấn đề được ưu tiên, ngân sách, thời hạn hoàn thành, lên kế hoạch dự án;

+ Xây dựng và quản lý dữ liệu: Xây dựng cơ sở dữ liệu cho các ứng dụng để giải quyết bài toán thực tế, đảm bảo tính chính xác, không dư thừa, tính toàn vẹn, sự thuận tiện trong truy xuất nhưng đảm bảo sự an toàn của dữ liệu.

Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Với kiến thức và kỹ năng đã được trang bị, người học sau khi tốt nghiệp có thể tham gia các khóa đào tạo sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) về các chuyên ngành của công nghệ thông tin

3. Thời gian đào tạo: 4 năm

4. Chương trình đào tạo:

Năm học Học kỳ TT Tên học phần Tên tiếng Anh của học phần Mã học phần Tổng Số TC LT TH Học phần tiên quyết Mã học phần

tiên quyết

Loại tiên quyết (1 song hành, 2 học trước, 3 tiên quyết BB/ TC Tổng số TC

tối thiểu phải chọn

Đề cương chi tiết học phần
1 1 1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 Principle of Marxism and Leninism 1 ML01001 2 2 0 BB 0
1 1 2 Pháp luật đại cương Introduction to laws ML01009 2 2 0 BB
1 1 3 Tin học cơ sở Basics of informatics TH01001 3 2 1 BB
1 1 4 Cơ sở vật lý cho tin học Physics for informatics TH01029 3 2 1 BB
1 1 5 Đại số tuyến tính Linear algebra TH01006 3 3 0 BB
1 1 6 Toán giải tích Calculus TH01024 3 3 0 BB
1 1 7 Tiếng Anh bổ trợ TOEIC SN00010 1 1 0 PC BB
1 1 8 Giáo dục thể chất đại cương GT01016 1 0,5 0,5 PCBB
1 1 9 Đường lối quốc phòng và an ninh của ĐCSVN QS01011 2 2 0 PCBB
16
1 2 10 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 Principle of Marxism and Leninism 2 ML01002 3 3 0 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 ML01001 2 BB 0
 1 2 11 Xác suất thống kê Probability and Statistics TH01007 3 3 0 Toán giải tích TH01024 2 BB
1 2 12 Toán rời rạc Discrete mathematics TH01023 3 3 0 Đại số tuyến tính TH01006 2 BB
1 2 13 Kiến trúc máy tính và Vi xử lý Computer architectures and Micro-processing TH01022 3 3 0 Tin học cơ sở TH01001 2 BB
1 2 14 Cơ sở dữ liệu Databases TH02001 3 3 0 Tin học cơ sở TH01001 2 BB
1 2 15 Kỹ thuật lập trình Programming techniques TH02034 3 2 1 Tin học cơ sở TH01001 2 BB
1 2 16 Nhập môn Công nghệ phần mềm Introduction to Software Engineering TH02036 2 2 0 Tin học cơ sở TH01001 2 BB
1 2 17 Tiếng Anh 0 SN00011 2 PCBB
1 2 18 Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ. Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi Chọn 2/9 học phần GDTC: GT01017, GT01018,GT01019, GT01020,GT01021, GT01022,GT01023, GT01014,GT01015 1 0 1 PCBB
1 2 19 Công tác quốc phòng và an ninh QS01012 2 2 0 PCBB
1 2 20 Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế) KN01001/

KN01002/

KN01003/

KN01004/

KN01005/

KN01006

PCBB
20
2 3 21 Tiếng Anh 1 English 1 SN01032 3 3 0 Tiếng Anh 0 SN00011 3 BB 2
2 3 22 Phân tích và thiết kế hệ thống System analysis and design TH02037 3 3 0 Cơ sở dữ liệu TH02001 2 BB
2 3 23 Nguyên lý hệ điều hành Principles of operating systems TH02015 3 3 0 Kiến trúc máy tính và Vi xử lý TH01022 2 BB
2 3 24 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data structures and Algorithms TH02016 3 3 0 Kỹ thuật lập trình TH02034 2 BB
2 3 25 Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Practice for Data structures and Algorithms TH02035 1 0 1 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật TH02016 1 BB
2 3 26 Chương trình dịch Compilers TH03203 3 2,5 0,5 Toán rời rạc TH01023 2 BB
2 3 27 Quản lý phiên bản phần mềm Software vesion control TH03202 2 1,5 0,5 Nhập môn Công nghệ phần mềm TH02036 2 TC
2 3 28 Thiết kế giao diện web Web interface design TH03209 2 1 1       TC
2 3 29 Phương pháp tính Numerical methods TH01025 2 2 0 Toán giải tích TH01024 2 TC
2 3 30 Quân sự chung, chiến thuật, kỹ thuật bắn súng ngắn và sử dụng lựu đạn QS01013 6 1,5 4,5 PCBB
18
2 4 31 Tiếng Anh 2 English 2 SN01033 3 3 0 Tiếng Anh 1 SN01032 3 BB 2
2 4 32 Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Idcology ML01005 2 2 0 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 ML01002 2 BB
2 4 33 Độ phức tạp thuật toán Algorithm complexity TH02041 2 2 0 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật TH02016 2 BB
2 4 34 Mạng máy tính Computer networks TH02038 3 2,5 0,5 Tin học cơ sở TH01001 2 BB
2 4 35 An toàn thông tin Information security TH02039 2 2 0 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật TH02016 2 BB
2 4 36 Lập trình hướng đối tượng Object-oriented programming TH03106 3 2 1 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật TH02016 2 BB
2 4 37 Phát triển web front-end Front-end web development TH03210 3 2 1 Tin học cơ sở TH01001 2 BB
2 4 38 Phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng Object-oriented analysis and design TH03201 2 2 0 Phân tích và thiết kế hệ thống TH02037 2 TC
2 4 39 Kỹ thuật truyền số liệu Data communication technique TH03214 2 2 0 Cơ sở vật lý cho tin học TH01029 2 TC
2 4 40 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database management systems TH03107 2 1 1 Cơ sở dữ liệu TH02001 2 TC
2 4 41 Hiểu biết chung về quân, binh chủng QS01014 1 0,5 0,5 PCBB
20
3 5 42 Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT English for ICT studies SN03039 2 2 0 Tiếng Anh 2 SN01033 2 BB 3
3 5 43 Các phần mềm trong điều khiển Software for control CD03909 2 1 1 BB
3 5 44 Thiết kế mạng máy tính Computer network design TH03215 3 2 1 Mạng máy tính TH02038 2 BB
3 5 45 Trí tuệ nhân tạo Artificial intelligence TH03206 3 3 0 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật TH02016 2 BB
3 5 46 Phát triển web back-end Back-end web development TH03212 3 2 1 Lập trình hướng đối tượng TH03106 2 BB
3 5 47 Phát triển web front-end 2 Front-end web development 2 TH03211 3 2 1 Phát triển web front-end TH03210 2 TC
3 5 48 Lập trình Java Java programming TH03111 3 2 1 Lập trình hướng đối tượng TH03106 2 TC
3 5 49 Đồ họa máy tính Computer graphics TH03205 3 2,5 0,5 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật TH02016 2 TC
16
3 6 50 Thực tập chuyên ngành CNTT 1 Internship 1 TH03298 6 0 6 Đã tích lũy được tối thiểu 52 tín chỉ 3 BB 3
3 6 51 Quản trị mạng Network administration TH03216 3 2 1 Mạng máy tính TH02038 2 BB
3 6 52 Khai phá dữ liệu Data mining TH03312 3 2 1 Xác suất thống kê TH01007 2 BB
3 6 53 Phát triển web back-end 2 Back-end web development 2 TH03213 3 2 1 Phát triển web back-end TH03212 2 TC
3 6 54 Lập trình mạng Network programming TH03217 3 2 1 Mạng máy tính TH02038 2 TC
3 6 55 Học máy Machine learning TH03207 3 3 0 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật TH02016 2 TC
15
4 7 56 Thực tập chuyên ngành CNTT 2 Internship 2 TH03299 6 0 6 Đã tích lũy được tối thiểu 72 tín chỉ 3 BB 2
4 7 57 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party ML01004 3 3 0 Tư tưởng Hồ Chí Minh ML01005 2 BB
4 7 58 Kinh tế thương mại, dịch vụ Commercial and service economy KT03024 2 2 0 BB
4 7 59 Quản lý môi trường Environment management MT02011 2 2 0 BB
4 7 60 Chuyên đề: Phân tích và xử lý dữ liệu Special subject: Data analysis and processing TH03208 2 2 0 Khai phá dữ liệu TH03312 2 TC
4 7 61 Xử lý ảnh Digital image processing TH03204 2 2 0 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật TH02016 2 TC
4 7 62 Quản trị học 1 Principles of management KQ01021 2 2 0       TC
15
4 8 63 Khóa luận tốt nghiệp Graduation thesis TH04299 10 0 10 TTCN CNTT 2 và đã tích lũy được tối thiểu 100 tín chỉ TH03299 2 BB
4 8 64 Truyền thông đa phương tiện Multimedia communication TH03218 3 2 1 Mạng máy tính TH02038 2 TC 10 tc thay thế KLTN
4 8 65 Nguyên lý truyền thông không dây Principles of wireless communication TH03219 2 2 0 Mạng máy tính TH02038 2 TC
4 8 66 Hệ điều hành nguồn mở Open source operating system TH03220 2 1,5 0,5 Nguyên lý hệ điều hành TH02015 2 TC
4 8 67 Game và các kỹ thuật thiết kế Games and design techniques TH03221 3 2 1 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật TH02016 2 TC
10
Tổng số Tín chỉ bắt buộc: 118
Tổng số Tín chỉ tự chọn: 12
Tổng số Tín chỉ của chương trình đào tạo: 130