Chuyên ngành Tin học (Từ K58-K61)

  1.  Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

1.1. Kiến thức:

* Kiến thức chung:

+ An ninh quốc phòng:

Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

+ Lý luận chính trị:

Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Kiến thức chung (đại cương):

Hiểu và vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên và xã hội vào giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến chuyên ngành Tin học. Tích lũy được các kiến thức nền tảng nêu trên để phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

* Kiến thức chuyên môn:

+ Kiến thức cơ sở ngành:

Hiểu và ứng dụng được các kiến thức về kiến trúc máy tính, hoạt động của hệ thống máy tính dựa trên các thành phần cấu trúc; hệ điều hành, nguyên tắc tổ chức và quản lý cấp phát các tài nguyên hệ thống;

Hiểu và ứng dụng được các kiến thức lý thuyết về cơ sở dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, phân tích và thiết kế hệ thống thông tin;

Hiểu và vận dụng được các kiến thức lý thuyết về các nguyên lý và phương pháp lập trình; cấu trúc dữ liệu, phương pháp thiết kế giải thuật; otomat và ngôn ngữ hình thức trong xây dựng các phần mềm máy tính;

Hiểu và vận dụng được những kiến thức về hệ thống mạng máy tính, giao thức mạng, kiến trúc mạng và các mô hình tham chiếu; các vấn đề an toàn thông tin và các giải pháp;

Hiểu và vận dụng được các kiến thức về toán rời rạc; các vấn đề cơ sở của mã hóa thông tin; lý thuyết nhận dạng và các thuật toán phân lớp, phân cấp; phương pháp tính.

+ Kiến thức chuyên ngành:

Có kiến thức lý thuyết chuyên sâu về cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu; cấu trúc, nguyên lý hoạt động và các bước thiết kế một hệ vi xử lý chuyên dụng, lập trình hệ thống; chương trình dịch và vấn đề phân tích từ vựng, phân tích cú pháp; thu nhận, biểu diễn ảnh và các kỹ thuật xử lý, cải thiện ảnh; đồ họa máy tính và các ứng dụng; tương tác – người máy, các mô hình đặc tả và vấn đề phân tích, thiết kế giao diện người dùng;

Hiểu và vận dụng được các kiến thức lý thuyết chuyên sâu về các nguyên lý lập trình; các ngôn ngữ và công cụ lập trình; các mô hình, hệ thống xử lý dữ liệu trong các bài toán cụ thể;

Hiểu và vận dụng được các kiến thức lý thuyết chuyên sâu về công nghệ phần mềm và quy trình phát triển phần mềm, các phương pháp và công cụ kiểm thử phần mềm; quy trình thiết kế, triển khai và quản lý dự án công nghệ thông tin;

Hiểu và vận dụng được các kiến thức lý thuyết chuyên sâuvề mạng máy tính, quản trị mạng, thương mại điện tử và lập trình xây dựng các ứng dụng mạng;

Có kiến thức lý thuyết chuyên sâu về các kỹ thuật, mô hình mô phỏng ngẫu nhiên và tối ưu hóa.

+ Kiến thức kỹ thuật:

Áp dụng được các kiến thức về cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, phân tích và thiết kế hệ thống, quy trình phát triển phần mềm, quản lý dự án; các kỹ thuật, mô hình và ngôn ngữ lập trình vào xây dựng, triển khai phần mềm ứng dụng và quản lý các dự án công nghệ thông tin trong thực tế;

Vận dụng được kiến thức về kiến trúc mạng Internet và các giao thức trong mạng Internet, các cơ chế bảo đảm an toàn thông tin; thiết kế, cài đặt và quản trị các hệ thống mạng; lập trình xây dựng ứng dụng mạng vào giải quyết các vấn đề liên quan đến quản trị mạng, khai thác hiệu quả các mạng truyền thông và phát triển các ứng dụng mạng trong thực tiễn.

+ Kiến thức thực tế:

Có kiến thức, kinh nghiệm thực tế thu được từ thực tập chuyên ngành, thực tập tốt nghiệp tại cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, … vận dụng vào giải quyết hoàn thiện một vấn đề cụ thể trong lĩnh vực Tin học.

+ Kiến thức bổ trợ:

Hiểu và vận dụng được các kiến thức về quản lý, điều hành,kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin nói chung và chuyên ngành Tin học nói riêng trong thực tế.

1.2. Kỹ năng:

+ Kỹ năng nghề nghiệp:

Khảo sát, mô tả, phân tích, thiết kế, cài đặt, kiểm thử, triển khai và bảo trì được các hệ thống phần mềm;

Thiết kế, cài đặt, triển khai cũng như quản lý và khai thác được các hệ thống mạng máy tính và truyền thông; xây dựng và phát triển được các ứng dụng mạng;

Thiết lập, cài đặt một số hệ thống thông minh (hệ chuyên gia, hệ hỗ trợ ra quyết định, …) và các ứng dụng quan trọng của công nghệ thông tin (tin sinh học, hệ thống thông tin địa lý, xử lý số liệu trong nông nghiệp, …) với các giải thuật, kỹ thuật, các mô hình đã được cung cấp để áp dụng vào trong thực tiễn.

+ Kỹ năng tư duy và làm việc nhóm:

Xây dựng, triển khai, bảo trì được các hệ thống phần mềm, các hệ thống mạng và ứng dụng mạng dựa trên khảo sát nhu cầu và định giá chi phí, tính khả thi của hệ thống ứng dụng;

Phân tích tư duy biện luận để tổng hợp tài liệu và giải quyết các vấn đề liên quan đến chuyên môn;

Lập kế hoạch, tổ chức và làm việc chuyên môn theo nhóm.

+ Kỹ năng lập luận nghề nghiệp và giải quyết vấn đề chuyên môn:

Kết hợp được các kiến thức chuyên môn để đề xuất kế hoạch và tổ chức giải quyết các vấn đề thực tế về xây dựng và phát triển phần mềm, hệ thống thông tin trực tuyến, thiết kế và quản trị mạng máy tính.

+ Kỹ năng ngoại ngữ:

Ngoại ngữ chung: Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương;

Ngoại ngữ chuyên ngành: Trình độ tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin và Truyền thông ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc; có thể sử dụng tiếng Anh để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

1.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

+ Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp:

Hướng dẫn thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn Tin học;

Đề xuất được các giải pháp mới trong quá trình thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Tin học;

Đánh giá và cải tiến các hoạt động xây dựng, triển khai các hệ thống phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng và ứng dụng mạng tại các các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, … vừa và nhỏ.

+ Khả năng lập luận nghề nghiệp:

Tổng hợp, đưa ra các kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường trong lĩnh vực Tin học như chẩn đoán, phát hiện lỗi phần mềm, phần cứng, và về một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật như đánh giá độ phức tạp, độ chính xác, tính khả thi của các giải thuật, các mô hình hệ thống, các giải pháp đảm bảo an toàn thông tin;

Lập kế hoạch, tổ chức, sắp xếp công việc, đánh giá kết quả công việc theo nghiệp vụ chuyên môn được giao.

+ Khả năng hiểu bối cảnh xã hội, ngoại cảnh và tổ chức:

Chủ động, tích cực nhận thức các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội gắn với giải quyết công việc chuyên môn.

+ Năng lực học tập suốt đời:

Hình thành năng lực tự học, tự nghiên cứu và sáng tạo trong phạm trù công nghệ thông tin nói riêng và trong cuộc sống nói chung.

2. Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp cử nhân ngành Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học) có thể đảm nhận những vị trí công việc chính sau tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, các cơ sở đào tạo, nghiên cứu:

+ Giảng viên tại các cơ sở đào tạo, nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu trong lĩnh vực tin học và công nghệ thông tin;

+ Lập trình viên: Có khả năng thiết kế, xây dựng và bảo trì các chương trình máy tính (phần mềm). Viết các chương trình, phần mềm ứng dụng cho việc điều khiển các hệ thống máy móc cơ khí, xử lý dữ liệu, … như hệ thống điều khiển máy hàn, máy tiện, điều khiển camera, các phần mềm xử lý văn bản, hình ảnh, âm thanh, …

+ Thiết kế, xây dựng và quản trị website: Thiết kế và quản trị website cho các tổ chức, cá nhân;

+ Chuyên viên kiểm thử phần mềm: Chuyên thử nghiệm, kiểm tra để tìm ra lỗi của các ứng dụng, phần mềm do các lập trình viên viết ra;

+ Quản lý dự án: Quản lý toàn bộ việc điều phối các dự án phát triển phần mềm ứng dụng CNTT, từ khi lên kế hoạch đến quá trình thực hiện. Công việc cũng đòi hỏi lập mục tiêu dự án, các vấn đề được ưu tiên, ngân sách, thời hạn hoàn thành, lên kế hoạch dự án;

+ Quản trị mạng: Thiết kế, vận hành và theo dõi sát sao, đảm bảo tính an toàn và bảo mật cho các hệ thống mạng; nắm được các kỹ thuật xâm nhập và các biện pháp phòng, chống hiệu quả những tấn công từ các hacker (tin tặc); thiết kế và duy trì hệ thống tường lửa, phát hiện và sửa chữa các lỗ hổng trên hệ thống mạng của đơn vị, triển khai và giám sát hệ thống phát hiện tấn công, …

+ Lập trình phát triển game: Điều khiển toàn bộ quá trình phát triển game, từ việc tạo ra các nền tảng, tính năng và sự tương tác trong game. Phát triển ý tưởng, thiết kế kịch bản trò chơi, màn chơi, lập trình và thử nghiệm để tìm lỗi của game;

+ Kỹ thuật máy tính: Nghiên cứu và thiết kế các bộ phận chức năng của máy tính, tham gia làm việc trong các dự án sản xuất các thiết bị máy tính cho các tập đoàn lớn trên thế giới như: Intel, IBM, Samsung, Nidec, …

3. Thời gian đào tạo: 5 năm

4. Chương trình đào tạo:  Khóa 58,Khóa 59, Khóa 60,Khóa 61,

CTDT Khóa 58:

Học kỳ

STT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

BB/TC

Học phần tiên quyết

LT

TH

Đề cương chi tiết HP

1      1 ML01009 Pháp luật đại cương 2.0 BB 2.0 0.0
     2 SN00010 Tiếng anh bổ trợ TOEIC 1.0 BB 1.0 0.0
     3 ML01001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2.0 BB 2.0 0.0
     4 TH01002 Vật lý đại cương A1 3.0 BB 2.0 1.0
     5 TH01004 Giải tích 1 3.0 BB 3.0 0.0
     6 TH01006 Đại số tuyến tính 3.0 BB 3.0 0.0
7 TH01001 Tin học cơ sở 3.0 BB 2.0 1.0
     8 GT01001 Lý thuyết giáo dục thể chất-Chạy cự ly trung bình 1.0 BB 0.0 1.0
     9 QS01001 Giáo dục quốc phòng 1 3.0 BB 3.0 0.0
2     10 SN00011 Tiếng anh 0 2.0 BB 2.0 0.0
    11 ML01002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin 2 3.0 BB Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 3.0 0.0
    12 TH01003 Vật lý đại cương A2 2.0 BB Vật lý đại cương A1 1.5 0.5
    13 TH01005 Giải tích 2 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
    14 TH01007 Xác suất thống kê 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
    15 CD02612 Kỹ thuật điện tử đại cương 2.0 BB Vật lý đại cương A1 2.0 0.0
    16 GT01002 Chạy 100m-Nhảy xa 1.0 BB 0.0 1.0
    17 QS01002 Giáo dục quốc phòng 2 2.0 BB 2.0 0.0
3     18 ML01005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0 BB 2.0 0.0
    19 SN01009/SN01013 Tiếng Anh 1/ Tiếng Pháp 1 2.0 BB 2.0 0.0
    20 TH02001 Cơ sở dữ liệu 1 3.0 BB Tin học cơ sở 3.0 0.0
    21 TH02003 Toán rời rạc 3.0 BB Đại số tuyến tính 3.0 0.0
    22 TH03033 Lập trình nâng cao 3.0 BB Tin học cơ sở 2.0 1.0
    23 CD03633 Kỹ thuật số 2.0 BB Kỹ thuật điện tử đại cương 1.0 1.0
    24 GT01003 Thể dục 1.0 BB 0.0 1.0
    25 QS01003 Giáo dục quốc phòng 3 3.0 BB 2.0 1.0
4     26 ML01004 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3.0 BB Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin 2 3.0 0.0
    27 SN01010/SN01014 Tiếng Anh 2 / Tiếng Pháp 2 2.0 BB Tiếng Anh 1 / Tiếng Pháp 1 2.0 0.0
    28 TH02016 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0 BB Tin học cơ sở 3.0 0.0
    29 TH02014 Kiến trúc máy tính 2.0 BB Kỹ thuật điện tử đại cương 1.5 0.5
    30 TH03001 Vi xử lý và lập trình Assembly 3.0 BB Tin học cơ sở 2.0 1.0
    31 TH02002 Otomat và ngôn ngữ hình thức 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 1 3.0 0.0
    32 TH03006 Lập trình toán học với Mathematica 3.0 TC Giải tích 1 3.0 0.0
    33 TH02019 Mô phỏng ngẫu nhiên 3.0 TC Xác suất thống kê 3.0 0.0
34 GT01004/GT01006/

GT01008/

GT01010/

GT01012

Giáo dục thể chất 4(Chọn 1 trong 5 môn: Bóng đá 1, Bóng chuyền 1, Bóng rổ 1, Cầu lông 1, Cờ vua 1 1.0  BB 0.0  1.0
5     35 SN01011/SN01015 Tiếng Anh 3 / Tiếng Pháp 3 2.0 BB Tiếng Anh 2 / Tiếng Pháp 2 2.0 0.0
    36 TH03008 Lập trình hướng đối tượng 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
    37 TH03005 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 1 2.0 1.0
    38 TH02015 Nguyên lý hệ điều hành 3.0 BB Kiến trúc máy tính 2.0 1.0
    39 TH03009 Phương pháp tính 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
    40 TH02010 Lý thuyết nhận dạng 3.0 TC Xác suất – thống kê 3.0 0.0
    41 TH03019 Xử lý số liệu trong sinh học nông nghiệp 3.0 TC Xác suất – thống kê 2.0 1.0
    42 GT01005/GT01007/

GT01009/

GT01011/

GT01011/

GT01013

Giáo dục thể chất 5 ( chọn 1 trong 5 môn : Bóng đá 2, Bóng chuyền 2, Bóng rổ 2, Cầu lông 2, Cờ vua 2) 1.0 BB Bóng đá 1, Bóng rổ 1, Bóng chuyền 1, Cầu lông 1, Cờ vua 1 0.0 1.0
6     43 TH03002 Mạng máy tính và lập trình mạng 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
    44 TH03040 Phân tích thiết kế và hệ thống 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 1 2.0 1.0
    45 TH02004 Tối ưu hoá 3.0 BB Đại số tuyến tính 3.0 0.0
    46 TH03002 Lập trình Windows 3.0 BB  Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0 1.0
    47 TH03011 Lập trình Java 2.0 BB lập trình hướng đối tượng 1.5 0.5
    48 TH02018 Tính toán song song 2.0 TC Nguyên lý hệ điều hành 1.5 0.5
    49 TH03015 Tương tác người-máy và giao diện đồ họa 2.0 TC Lập trình nâng cao 2.0 0.0
    50 TH02007 Cơ sở mã hoá thông tin 2.0 TC Toán rời rạc 2.0 0.0
7     51 TH03014 Công nghệ phần mềm 1 3.0 BB Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0 0.0
    52 TH02010 Hệ thống thông tin quản lý GIS 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 1 3.0 0.0
    53 TH03012 Phát triển ứng dụng Web 3.0 BB Lập trình hướng đối tượng 2.0 1.0
    54 TH03018 Thiết kế dự án 3.0 TC Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0 0.0
    55 TH02008 Vận trù học 3.0 BB Tối ưu hoá 3.0 0.0
56 TH03032 Chương trình dịch 3.0 TC Otomat và ngôn ngữ hình thức 2.0 1.0
8     57 TH03007 Xử lý tín hiệu số 2.0 BB Tối ưu hoá 2.0 0.0
    58 TH02012 Logic mờ và ứng dụng 2.0 BB Toán rời rạc 2.0 0.0
    59 TH03011 An toàn thông tin 2.0 BB Mạng máy tính và lập trình mạng 2.0 0.0
    60 TH03034 Đồ họa máy tính 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
    61 TH03013 Trí tuệ nhân tạo 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0 0.0
    62 TH02011 Ra quyết định mờ 3.0 TC Vận trù học 3.0 0.0
    63 TH03037 Cơ sở, kỹ thuật và các ứng dụng của XML 3.0 TC Cơ sở dữ liệu 1 2.0 1.0
9     64 TH03044 Thực tập chuyên ngành 6.0 BB 0.0 6.0
    65 TH03003 Tin sinh học 3.0 BB Lập trình nâng cao 2.0 1.0
    66 TH03027 Xử lý ảnh 3.0 BB Xử lý tín hiệu số 2.0 1.0
    67 TH03029 Nguyên lý truyền thông không dây 3.0 TC Mạng máy tính và lập trình mạng 2.0 1.0
    68 TH03041 Học máy 3.0 TC Trí tuệ nhân tạo 3.0 0.0
    10     69 TH04998 Khoá luận tốt nghiệp 10.0 BB 0.0 10.0
    70 TH03016 Cơ sở dữ liệu 2(*) 3.0 TC Cơ sở dữ liệu 1 3.0 0.0
    71 TH03017 Công nghệ phần mềm 2(*) 2.0 TC Công nghệ phần mềm 1 2.0 0.0
    72 TH03030 Quản trị mạng(*) 3.0 TC Mạng máy tính và lập trình mạng 2.0 1.0
    73 TH03038 Bảo mật mạng và máy tính (*) 2.0 TC Mạng máy tính và lập trình mạng 1.5 0.5

CTDT K59:

Học kỳ

STT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

BB/TC

Học phần tiên quyết

LT

TH

Đề cương chi tiết HP

1 1 ML01001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2.0 BB 2.0 0.0
1 2 ML01005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0 BB 2.0 0.0
1 3 ML01009 Pháp luật đại cương 2.0 BB 2.0 0.0
1 4 TH01001 Tin học cơ sở 3.0 BB 2.0 1.0
1 5 TH01002 Vật lý đại cương A1 3.0 BB 2.0 1.0
1 6 TH01004 Giải tích 1 3.0 BB 3.0 0.0
1 7 TH01006 Đại số tuyến tính 3.0 BB 3.0 0.0
1 8 SN00010 Tiếng Anh bổ trợ TOEIC 1.0 BB 1.0 0.0
1 9 GT01001 Lý thuyết giáo dục thể chất – Chạy cự ly trung bình 1.0 BB  0.0 1.0
1 10 QS01001 Giáo dục quốc phòng 1 3.0 BB  3.0 0.0
2 11 ML01002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin 2 3.0 BB Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 3.0 0.0
2 12 CD02612 Kỹ thuật điện tử đại cương 2.0 BB Vật lý đại cương A1 2.0 0.0
2 13 TH01005 Giải tích 2 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
2 14 TH01007 Xác suất thống kê 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
2 15 TH02001 Cơ sở dữ liệu 1 3.0 BB Tin học cơ sở 3.0 0.0
2 16 TH03033 Lập trình nâng cao 3.0 BB 2.0 1.0
2 17 SN00011 Tiếng Anh 0 2.0 BB 2.0 0.0
2 18 GT01002 Chạy 100m – Nhảy xa 1.0 BB  0.0 1.0
2 19 QS01002 Giáo dục quốc phòng 2 2.0 BB  2.0 0.0
3 20 SN01009/

SN01013

Tiếng Anh 1/Tiếng Pháp 1 2.0 BB 2.0 0.0
3 21 TH02003 Toán rời rạc 3.0 BB Đại số tuyến tính 3.0 0.0
3 22 TH02014 Kiến trúc máy tính 2.0 BB Tin học cơ sở 1.5 0.5
3 23 TH02016 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0 BB Lập trình nâng cao 3.0 0.0
3 24 TH03005 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 1 2.0 1.0
3 25 TH02013 Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 1 2.0 1.0
3 26 GT01003 Thể dục 1.0 BB  0.0 1.0
3 27 QS01003 Giáo dục quốc phòng 3 3.0 BB  2.0 1.0
4 28 SN01010/

SN01014

Tiếng Anh 2/Tiếng Pháp 2 2.0 BB Tiếng Anh 1/ Tiếng Pháp 1 2.0 0.0
4 29 CD03633 Kỹ thuật số 2.0 BB Kỹ thuật điện tử đại cương 1.0 1.0
4 30 TH01003 Vật lý đại cương A2 2.0 BB Vật lý đại cương A1 1.5 0.5
4 31 TH02015 Nguyên lý hệ điều hành 3.0 BB Kiến trúc máy tính 2.0 1.0
4 32 TH03008 Lập trình hướng đối tượng 3.0 BB

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

2.0 1.0
4 33 TH03001 Vi xử lý và lập trình Assembly 3.0 TC Tin học cơ sở 2.0 1.0
4 34 TH03056 Lập trình Matlab và ứng dụng 3.0 TC Giải tích 1 2.0 1.0
4 35 GT01004,

GT01006,

GT01008,

GT01010

Giáo dục thể chất 4 (Chọn 1 trong 4 môn: Bóng đá 1, Bóng chuyền 1, Bóng rổ 1, Cầu lông 1) 1.0 BB  0.0 1.0
5 36 SN01011/

SN01015

Tiếng Anh 3/Tiếng Pháp 3 2.0 BB Tiếng Anh 2/Tiếng Pháp 2 1.5 0.5
5 37 ML01004 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0 BB

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3.0 0.0
5 38 TH03002 Mạng máy tính và lập trình mạng 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
5 39 TH03011 Lập trình Java 2.0 BB Lập trình hướng đối tượng 1.5 0.5
5 40 TH03012 Phát triển ứng dụng Web 3.0 BB Lập trình hướng đối tượng 2.0 1.0
5 41 TH02007 Cơ sở mã hóa thông tin 2.0 TC Toán rời rạc 2.0 0.0
5 42 TH02018 Tính toán song song 2.0 TC Nguyên lý hệ điều hành 1.5 0.5
5 43 TH03015 Tương tác người – máy và giao diện đồ họa 2.0 TC Lập trình nâng cao 2.0 0.0
5 44 GT01005,

GT01007,

GT01009,

GT01011

Giáo dục thể chất 5 (Chọn 1 trong 4 môn: Bóng đá 2, Bóng chuyền 2, Bóng rổ 2, Cầu lông 2) 1.0 BB Bóng đá 1, Bóng chuyền 1, Bóng rổ 1, Cầu lông 1  0.0 1.0
6 45 TH02002 Otomat và ngôn ngữ hình thức 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 1 3.0 0.0
6 46 TH03009 Lập trình trên môi trường Windows 3.0 BB Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0 1.0
6 47 TH03014 Công nghệ phần mềm 1 3.0 BB Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0 0.0
6 48 TH03034 Đồ họa máy tính 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
6 49 TH02019 Mô phỏng ngẫu nhiên 3.0 TC Xác suất thống kê 3.0 0.0
6 50 TH03040 Phát triển phần mềm cho thiết bị di động 3.0 TC Lập trình Java 3.0 0.0
6 51 TH03055 Thiết kế và quản lý dự án CNTT 3.0 TC Phân tích và thiết kế hệ thống 2.5 0.5
7 52 TH02004 Tối ưu hóa 3.0 BB Đại số tuyến tính 3.0 0.0
7 53 TH02012 Logic mờ và ứng dụng 2.0 BB Toán rời rạc 2.0 0.0
7 54 TH03007 Xử lý tín hiệu số 2.0 BB Kỹ thuật số 2.0 0.0
7 55 TH03031 An toàn thông tin 2.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 0.0
7 56 TH03032 Chương trình dịch 3.0 BB Otomat và ngôn ngữ hình thức 2.0 1.0
7 57 TH02010 Lý thuyết nhận dạng 3.0 TC Xác suất thống kê 3.0 0.0
7 58 TH03019 Xử lý số liệu trong sinh học nông nghiệp 3.0 TC Xác suất thống kê 2.0 1.0
7 59 TH03037 Cơ sở, kỹ thuật và các ứng dụng của XML 3.0 TC Cơ sở dữ liệu 1 2.0 1.0
8 60 TH02009 Phương pháp tính 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
8 61 TH03003 Tin sinh học 3.0 BB Lập trình nâng cao 2.0 1.0
8 62 TH03013 Trí tuệ nhân tạo 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0 0.0
8 63 TH03030 Quản trị mạng 3.0 BB Mạng máy tính và lập trình mạng 2.0 1.0
8 64 TH02008 Vận trù học 3.0 TC Tối ưu hóa 3.0 0.0
8 65 TH03020 Thương mại điện tử 3.0 TC Phát triển ứng dụng Web 3.0 0.0
8 66 TH03029 Nguyên lý truyền thông không dây 3.0 TC Mạng máy tính và lập trình mạng 2.0 1.0
9 67 TH03044 Thực tập chuyên ngành 6.0 BB  0.0 6.0
9 68 TH03010 Hệ thống thông tin địa lý (GIS) 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 1 2.0 1.0
9 69 TH03027 Xử lý ảnh 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
9 70 TH0211 Ra quyết định mờ 3.0 TC Logic mờ và ứng dụng 3.0 0.0
9 71 TH03041 Học máy 3.0 TC Trí tuệ nhân tạo 3.0 0.0
10 72 TH04998 Khóa luận tốt nghiệp 10 BB  0.0 10.0
10 73 TH03016 Cơ sở dữ liêu 2(*) 3.0 TC Cơ sở dữ liệu 1 3.0 0.0
10 74 TH03017 Công nghệ phần mềm 2(*) 2.0 TC Công nghệ phần mềm 1 2.0 0.0
10 75 TH03038 Bảo mật mạng và máy tính(*) 2.0 TC Mạng máy tính và lập trình mạng 1.5 0.5
10 76 TH03039 Game và các kỹ thuật thiết kế(*) 3.0 TC Đồ họa máy tính 2.0 1.0

CTDT Khóa 60

Học kỳ

STT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

BB/TC

Học phần tiên quyết

LT

TH

Đề cương chi tiết HP

1  1 ML01001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Leenin 1 2.0 BB 2.0 0.0
2 ML01009 Pháp luật đại cương 2.0 BB 1.0 1.0
3 TH01001 Tin học cơ sở 3.0 BB 2.0 1.0
4 TH01002 Vật lý đại cương A 3.0 BB 2.0 1.0
5 TH01004 Giải tích 1 3.0 BB 3.0 0.0
 6  TH01006  Đại số tuyến tính  3.0 BB  3.0 0.0
 7  SN00010 Tiếng Anh bổ trợ  1.0 BB  1.0 0.0
 8 GT01001  Lý thuyết giáo dục thể chất – Chạy cự ly trung bình  1  BB  0.0 1.0
 9 QS01001 Giáo dục quốc phòng 1  3  BB
2 10 ML01002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Leenin 2 3.0 BB 3.0 0.0
11 CD02612 Kỹ thuật điện tử đại cương 2.0 BB Vật lý đại cương A 2.0 0.0
12 TH01003 Vật lý đại cương A2 2.0 BB Vật lý đại cương A1 1.5 0.5
13 TH01005 Giải tích 2 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
14 TH01007 Xác suất thống kê 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
15 TH02001 Cơ sở dữ liệu 3.0 BB Tin học cơ sở 3.0 0.0
16 TH03033 Lập trình nâng cao 3.0 BB Tin học cơ sở 2.0 1.0
17  SN00011 Tiếng Anh 0 2.0 BB 2.0 0.0
18  GT01002 Chạy 100m – Nhảy xa 1.0 BB  0.0 1.0
19  QS01002 Giáo dục quốc phòng 2 2.0 BB  2.0 0.0
3 20 SN01009/

SN01013

Tiếng Anh 1/Tiếng Pháp 1 2.0 BB 2.0 0.0
21 CD03633 Kỹ thuật số 2.0 BB Kỹ thuật điện tử đại cương 1.0 1.0
22 TH03040 Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 3.0 0.0
23 TH02014 Kiến trúc máy tính 2.0 BB Kỹ thuật điện tử đại cương 2.0 0.0
24 TH02016 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0 BB Lập trình nâng cao 3.0 0.0
25 TH03005 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 2.0 1.0
26 GT01003 Thể dục 1.0 BB 0.0 1.0
27  QS01003 Giáo dục quốc phòng 3 3.0 BB 3.0 0.0
4 28 SN01010/

SN01014

Tiếng Anh 2/Tiếng Pháp 2 2.0 BB Tiếng Anh 1/ Tiếng Pháp 1 2.0 0.0
29 TH02003 Toán rời rạc 3.0 BB Đại số tuyến tính 3.0 0.0
30 TH02015 Nguyên lý hệ điều hành 3.0 BB Kiến trúc máy tính 2.5 0.5
31 TH03008 Lập trình hướng đối tượng 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
32 TH03031 An toàn thông tin 2.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 0.0
33 TH02010 Lý thuyết nhận dạng 3.0 TC Xác suất thống kê 2.0 1.0
34 TH03001 Vi xử lý và Lập trình Assembly 3.0 TC  Tin học cơ sở 2.0 1.0
35 TH03056 Lập trình Matlab và ứng dụng 3.0 TC  Giải tích 1  2.0 1.0
5 37 SN01011 Tiếng Anh 3 2.0 BB Tiếng Anh 2 1.5 0.5
38 TH02002 Otomat và ngôn ngữ hình thức 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 3.0 0.0
39 TH03002 Mạng máy tính 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.5 0.5
40 TH03011 Lập trình Java 2.0 BB Lập trình hướng đối tượng 1.5 0.5
41 TH03012 Phát triển ứng dụng Web 3.0 BB Tin học cơ sở 2.0 1.0
42 TH02007 Cơ sở mã hóa thông tin 2.0 TC Toán rời rạc 2.0 0.0
43 TH03015 Tương tác người – máy và giao diện đồ họa 2.0 TC  Lập trình nâng cao 2.0 0.0
44 TH03038 An ninh mạng và máy tính 2.0 TC Mạng máy tính  1.5 0.5
45 GT01005/ GT01007/ GT01009/ GT01011/ GT01013 Giáo dục thể chất 5 (Chọn 1 trong 5 môn: Bóng đá 2, Bóng chuyền 2, Bóng rổ 2, Cầu lông 2, Cờ vua 2) 1.0 PCBB Giáo dục thể chất 4  0.0 1.0
6 46 TH03009 Lập trình trên môi trường Windows 3.0 BB Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0 1.0
47 TH03027 Xử lý ảnh 3.0 BB Cơ sở dữ liệu và giải thuật 2.5 0.5
48 TH03030 Quản trị mạng 3.0 BB Mạng máy tính 2.0 1.0
49 TH03032 Chương trình dịch 3.0 BB Otomat và ngôn ngữ hình thức 2.5 0.5
50 TH02019 Mô phỏng ngẫu nhiên 3.0 TC Xác suất thống kê 2.0 1.0
51 TH03029 Nguyên lý truyền thông không dây 3.0 TC Mạng máy tính 3.0 0.0
52 TH03059 Phát triển ứng dụng web 2 3.0 TC  Phát triển ứng dụng web 2.0 1.0
7 53 TH02004 Tối ưu hóa 3.0 BB Đại số tuyến tính 3.0 0.0
54 TH03013 Trí tuệ nhân tạo 3.0 BB Cơ sở dữ liệu và giải thuật 2.5 0.5
55 TH03014 Công nghệ phần mềm 3.0 BB Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0 0.0
56 TH03034 Đồ họa máy tính 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
57 TH03019 Xử lý số liệu trong nông nhiệp 3.0 TC Xác suất thống kê 2.0 1.0
58 TH03055 Thiết kế và quản lý dự án CNTT 3.0 TC Phân tích và thiết kế hệ thống 2.5 0.5
59 TH03058 Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động 3.0 TC  Lập trình Java 2.0 1.0
8 60 ML01005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0 BB Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin 2 2.0 0.0
61 TH02009 Phương pháp tính 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
62 TH02012 Logic mờ và ứng dụng 2.0 BB Toán rời rạc 2.0 0.0
63 TH03003 Tin sinh học 3.0 BB Lập trình nâng cao 2.0 1.0
64 TH03007 Xử lý tín hiệu số 2.0 BB Kỹ thuật số 2.0 0.0
65 TH02008 Vận trù học 3.0 TC Tối ưu hóa 3.0 0.0
66 TH03020 Thương mại điện tử 3.0 TC  Phát triển ứng dụng Web 3.0 0.0
67 TH03060 Lập trình mạng 3.0 TC  Mạng máy tính 2.0 1.0
9 68 TH03999 Thực tập chuyên ngành Tin học 6.0 BB Công nghệ phần mềm 0.0 6.0
69 ML01004 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0 BB Tư tưởng Hồ Chí Minh 3.0 0.0
70 TH03010 Hệ thống thông tin địa lý 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 2.0 1.0
71 TH02011 Ra quyết định mờ 3.0 TC Logic mờ và ứng dụng 3.0 0.0
72 TH03037 Cơ sở XML 3.0 TC Cơ sở dữ liệu 2.0 1.0
73 TH03041 Học máy 3.0 TC  Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.5 0.5
10 74 TH04999 Khóa luận tốt nghiệp 10 BB Thực tập chuyên ngành Tin học 0.0 10
75 TH03016 Cơ sở dữ liệu 2 (*) 3.0 TC Cơ sở dữ liệu 3.0 0.0
76 TH03017 Công nghệ phần mềm 2 (*) 2.0 TC Công nghệ phần mềm 2.0 0.0
77 TH03039 Game và các kỹ thuật thiết kế (*) 3.0 TC Đồ họa máy tính 2.0 1.0
78 TH03057 Hệ điều hành nâng cao (*) 2.0 TC Nguyên lý hệ điều hành 1.5 0.5

CTDT K61:

Học kỳ

STT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

BB/TC

Học phần tiên quyết

LT

TH

Đề cương chi tiết HP

1 1 ML01001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2.0 BB 2.0 0.0
1 2 ML01009 Pháp luật đại cương 2.0 BB 2.0 0.0
1 3 KT01003 Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm 2.0 BB 2.0 0.0
1 4 TH01001 Tin học cơ sở 3.0 BB 2.0 1.0
1 5 TH01002 Vật lý đại cương A 3.0 BB 2.0 1.0
1 6 TH01004 Giải tích 1 3.0 BB 3.0 0.0
1 7 TH01006 Đại số tuyến tính 3.0 BB 3.0 0.0
1 8 SN00010 Tiếng Anh bổ trợ 1.0 BB 1.0 0.0
1 9 GT01016 Giáo dục thể chất đại cương 1.0 BB  0.5 0.5
1 10 QS01001 Giáo dục quốc phòng 1 3.0 BB  3.0 0.0
2 11 ML01002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin 2 3.0 BB Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 3.0 0.0
2 12 CD02612 Kỹ thuật điện tử đại cương 2.0 BB Vật lý đại cương A1 1.5 0.5
2 13 TH01003 Vật lý đại cương A2 2.0 BB Vật lý đại cương A 1.5 0.5
2 14 TH01005 Giải tích 2 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
2 15 TH01007 Xác suất thống kê 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
2 16 TH02001 Cơ sở dữ liệu 3.0 BB Tin học cơ sở 3.0 0.0
2 17 TH03033 Lập trình nâng cao 3.0 BB Tin học cơ sở 2.0 1.0
2 18 SN00011 Tiếng Anh 0 2.0 BB 2.0 0.0
2 19 GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ Gt01021. Gt01022/ GT01023/ GT01014/ Gt01015 Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) 1.0 BB  0.0  1.0
2 20 KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006 Kỹ năng mềm: 90 tiết( Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm viêc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế) PCBB
2 21 QS01002 Giáo dục quốc phòng 2 2.0 BB  2.0 0.0
3 22 SN01032 Tiếng Anh 1 3.0 BB 3.0 0.0
3 23 Th02033 Nguyên lý các ngôn ngữ lập trình 2.0 BB Lập trình nâng cao 2.0 0.0
3 24 Th02003 Toán rời rạc 3.0 BB Đại số tuyến tính 3.0 0.0
3 25 Th02014 Kiến trúc máy tính 2.0 BB Kỹ thuật điện tử đại cương 2.0 0.0
3 26 TH02016 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3.0 BB Lập trình nâng cao 3.0 0.0
3 27 TH03005 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 2.0 1.0
3 28 TH03040 Phân tích và thiết kế hệ thống 3.0 BB Cơ sở dữ liệu 3.0 0.0
3 29 QS01003 Giáo dục quốc phòng 3 3.0 BB  2.0  1.0
4 30 SN01033 Tiếng Anh 2 3.0 BB Tiếng Anh 1 3.0 0.0
4 31 TH02002 Otomat và ngôn ngữ hình thức 3.0 BB Toán rời rạc 3.0 0.0
4 32 TH02015 Nguyên lý hệ điều hành 3.0 BB Kiến trúc máy tính 2.5 0.5
4 33 TH03008 Lập trình hướng đối tượng 3.0 TC Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
4 34 TH03014 Công nghệ phần mềm 3.0 BB 3.0 0.0
4 35 ML01003 Luật sở hữu trí tuệ 2.0 TC 2.0 0.0
4 36 TH02007 Cơ sở mã hóa thông tin 2.0 TC Đại số tuyến tính 2.0 0.0
4 37 TH03064 Phân tích thiết kế hệ thống 2 2.0 TC Phân tích và thiết kế hệ thống 1.5 0.5
5 38 SN03051 Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT 2.0 BB

Tiếng Anh 2

2.0 0.0
5 39 TH03002 Mạng máy tính 3.0 BB Tin học cơ sở 2.5 0.5
5 40 TH03012 Phát triển ứng dụng Web 3.0 BB Tin học cơ sở 2.0 1.0
5 41 TH03032 Chương trình dịch 3.0 BB Otomat và ngôn ngữ hình thức 2.5 0.5
5 42 TH03062 Java căn bản 3.0 BB Lập trình hướng đối tượng 2.0 1.0
5 43 KT03024 Kinh tế thương mại, dịch vụ 2.0 TC 2.0 0.0
5 44 TH03015 Tương tác người – máy và giao diện đồ họa 2.0 TC Lập trình nâng cao 2.0 0.0
5 45 TH03001 Vi xử lý và lập trình Assembly 3.0 TC Tin học cơ sở 2.0 1.0
6 46 SH01001 Sinh học đại cương 2.0 BB 2.0 0.0
6 47 TH03009 Lập trình trên môi trường Windows 3.0 BB Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2.0 1.0
6 48 TH03030 Quản trị mạng 3.0 BB Mạng máy tính 2.0 1.0
6 49 TH03031 An toàn thông tin 2.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 0.0
6 50 TH03065 Quản lý phiên bản phần mềm 2.0 BB Công nghệ phần mềm 1.0 1.0
6 51 TH02010 Lý thuyết nhận dạng 3.0 TC Xác suất thống kê 2.0 1.0
6 52 TH03010 Hệ thống thông tin địa lý 3.0 TC Cơ sở dữ liệu 2.0 1.0
6 53 TH03059 Phát triển ứng dụng web 2 3.0 TC Phát triển ứng dụng web 2.0 1.0
7 54 TH02004 Tối ưu hóa 3.0 BB Đại số tuyến tính 3.0 0.0
7 55 TH03003 Tin sinh học 3.0 BB Lập trình nâng cao 2.0 1.0
7 56 TH03013 Trí tuệ nhân tạo 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.5 0.5
7 57 TH03063 Kiểm thử phần mềm 3.0 BB Công nghệ phần mềm 2.0 1.0
7 58 TH02019 Mô phỏng ngẫu nhiên 3.0 TC Xác suất thống kê 2.0 1.0
7 59 TH03056 Lập trình Matlab và ứng dụng 3.0 TC Giải thích 1 2.0 1.0
7 60 TH03058 Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động 3.0 TC Java căn bản 2.0 1.0
8 61 ML01005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0 BB Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin 2 2.0 0.0
8 62 MT02011 Quản lý môi trường 2.0 BB 2.0 0.0
8 63 TH02009 Phương pháp tính 3.0 BB Giải tích 1 3.0 0.0
8 64 TH03030 Logic mờ và ứng dụng 2.0 BB Giải tích 1 2.0 0.0
8 65 TH03027 Xử lý ảnh 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.5 0.5
8 66 TH02008 Vận trù học 3.0 TC Tối ưu hóa 3.0 0.0
8 67 TH03020 Thương mại điện tử 3.0 TC Phát triển ứng dụng Web 3.0 0.0
8 68 TH03044 Lập trình mạng 3.0 TC Mạng máy tính 2.0 1.0
9 69 TH03999 Thực tập chuyên ngành Tin học 6.0 BB Công nghệ phần mềm 0.0 6.0
9 70 ML01004 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3.0 BB Tư tưởng Hồ Chí Minh 3.0 0.0
9 71 TH03034 Đồ họa máy tính 3.0 BB Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.0 1.0
9 72 TH03019 Xử lý số liệu trong nông nghiệp 3.0 TC Xác suất thống kê 2.0 1.0
9 73 TH03029 Nguyên lý truyền thông không dây 3.0 TC Mạng máy tính 3.0 0.0
9 74 TH03041 Học máy 3.0 TC Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.5 0.5
9 75 TH03055 Thiết kế và quản lý dự án CNTT 3.0 TC Công nghệ phần mềm 3.0 0.0
10 76 TH04999 Khóa luận tốt nghiệp 10 BB Thực tập chuyên ngành Tin học 0.0 10.0
10 77 TH03016 Cơ sở dữ liệu 2(*) 3.0 TC Cơ sở dữ liệu 3.0 0.0
10 78 TH03017 Công nghệ phần mềm 2(*) 2.0 TC Công nghệ phần mềm 2.0 0.0
10 79 TH03039 Game và các kỹ thuật thiết kế(*) 3.0 TC Cấu trúc dữ liệu và giải thuật/td> 3.0 0.0
10 80 TH03057 Hệ điều hành nâng cao(*) 2.0 TC Nguyên lý hệ điều hành 1.5 0.5

Về trang chủ