Publications
The following are articles in scientific journals and papers presented at conferences/workshops by FITA staff:
| No. | Article Title | Author | Year of Publication | Country of Publication | Journal |
| 193 | A modified spectral projected gradient method for tensor approximations over closed convex sets | 1. Nguyễn Thành Chiêu | 2025 | Hà Lan | Computational and Applied Mathematics |
| 192 | Identification of Botanical Origin from Pollen Grains in Honey Using Computer Vision-Based Techniques | 1. Lê Thị Nhung
2. Phạm Hồng Thái |
2025 | Thụy Sỹ | AgriEngineering |
| 191 | So sánh một số phương pháp trích chọn đặc trưng và phân lớp cho dữ liệu âm thanh ong | 1. Nguyễn Thị Huyền (KHMT)
2. Nguyễn Văn Hoàng |
2025 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 190 | Điều chỉnh bề mặt hóa học của hạt nano carbon bằng cách thay đổi tỷ lệ tiền chất acid/amine | 1. Nguyễn Thị Thanh | 2025 | Việt Nam | Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên |
| 189 | Một số giải pháp điểm danh người học sử dụng thiết bị smartphone | 1. Trần Trung Hiếu
2. Phạm Quang Dũng 3. Hoàng Thị Hà 4. Lê Thị Minh Thùy 5. Phan Trọng Tiến |
2025 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 188 | Một giải pháp điểm danh người học sử dụng thiết bị smartphone | 1. Trần Trung Hiếu
2. Phạm Quang Dũng 3. Hoàng Thị Hà 4. Lê Thị Minh Thùy 5. Phan Trọng Tiến |
2025 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 187 | Một giải pháp điểm danh bằng công nghệ nhận dạng khuôn mặt và ứng dụng tại phòng thực hành khoa công nghệ thông tin | 1. Lương Minh Quân
2. Nguyễn Tiến Hiển 3. Lê Văn Dũng 4. Lê Phương Thảo 5. Nguyễn Thị Huyền (KHMT) |
2024 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 186 | Một số kết quả cải tiến và nâng cấp độ chính xác của phép đo khi kết nối thí nghiệm vật lý với máy tính | 1. Nguyễn Thị Phương
2. Nguyễn Tiến Hiển 3. Lê Văn Dũng 4. Nguyễn Thị Thanh 5. Bùi Thị Thu |
2024 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 185 | Improving pollen-bearing honey bee detection from videos captured at hive entrance by combining deep learning and handling imbalance techniques | 1. Lê Thị Nhung
2. Phạm Hồng Thái |
2024 | Hà Lan | Ecological Informatics |
| 184 | Tổng quan về điện toán đám mây và các vấn đề thách thức bâo mật | 1. Vũ Thị Lưu
2. Trần Thị Thu Huyền 3. Nguyễn Thị Huyền (KHMT) |
2024 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 2024, 22(10): 1381-139 |
| 183 | Một giải pháp điểm danh bằng công nghệ nhận dạng khuôn mặt và ứng dụng tại phòng thực hành khoa công nghệ thông tin | 1. Lương Minh Quân
2. Nguyễn Tiến Hiển 3. Lê Văn Dũng 4. Lê Phương Thảo 5. Nguyễn Thị Huyền (KHMT) |
2024 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 182 | Một số kết quả cải tiến và nâng cấp độ chính xác của phép đo khi kết nối thí nghiệm vật lý với máy tính | 1. Nguyễn Thị Phương
2. Nguyễn Tiến Hiển 3. Nguyễn Thị Thanh 4. Bùi Thị Thu 5. Lê Văn Dũng |
2024 | Việt Nam | Tạp chí KHNNVN (Tiếng Anh) |
| 181 | A New Score Function of ifss and its Application in the Evaluation of Software Quality | 1. Ngọc Minh Châu
2. Nguyễn Thị Thảo 3. Nguyễn Xuân Thảo |
2024 | Việt Nam | Vietnam Journal of Agricultural Sciences |
| 180 | Corporate Failure Risk Classification Based on Multilayer Perceptron | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2024 | Nhật Bản | Proceedings of the Workshop on Interdisciplinary Sciences 2023 |
| 179 | Phát triển ứng dụng web hỗ trợ công tác quản lý dạy và học cấp bộ môn | 1. Vũ Thị Lưu
2. Phạm Thị Lan Anh |
2024 | Việt Nam | Tạp chí khoa học nông nghiệp Việt Nam |
| 178 | Unified smoothing approach for best hyperparameter selection problem using a bilevel optimization strategy | 1. Nguyễn Thành Chiêu | 2024 | Đức | Mathematical Programming |
| 177 | Smoothing penalty approach for solving second-order cone complementarity problems | 1. Nguyễn Thành Chiêu | 2024 | Hà Lan | Journal of Global Optimization |
| 176 | Một số kết quả cải tiến và nâng cấp độ chính xác của phép đo khi kết nối thí nghiệm vật lý với máy tính | 1. Nguyễn Thị Thanh
2. Nguyễn Thị Phương 3. Lê Văn Dũng 4. Bùi Thị Thu 5. Nguyễn Tiến Hiển |
2024 | Việt Nam | Tạp chí khoa học Nông nghiệp |
| 175 | Proposed distance and entropy measures of picture fuzzy sets in decision support systems | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2023 | Hà Lan | Journal of Intelligent & Fuzzy Systems (Q2) |
| 174 | Giải pháp CNTT hỗ trợ giảng viên, sinh viên Học viện Nông Nghiệp Việt Nam trong công tác giảng dạy và học tập | 1. Trần Trung Hiếu
2. Đỗ Thị Nhâm 3. Nguyễn Hữu Hải |
2023 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 173 | A Novel Convolutional Neural Network Architecture for Pollen-Bearing Honeybee Recognition | 1. Lê Thị Nhung
2. Lê Thị Minh Thùy |
2023 | Anh | International Journal of Advanced Computer Science and Applications |
| 172 | Evaluation of the effect of online reviews on hotel ratings and overall score in Fermatean environment | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2023 | Hà Lan | Journal of Intelligent & Fuzzy Systems (Q2) |
| 171 | Classification of Raisin Grains Based on Ensemble Learning Techniques in Machine Learning | 1. Nguyễn Hữu Hải
2. Nguyễn Xuân Thảo 3. Phạm Quang Dũng 4. Trần Trung Hiếu |
2023 | Thụy Sỹ | International Conference on Intelligence of Things (ICIT 2023) |
| 170 | Giải pháp công nghệ thông tin hỗ trợ giảng viên, sinh viên Học viên nông nghiệp Việt Nam trong công tác giảng dạy và học tập | 1. Trần Trung Hiếu
2. Đỗ Thị Nhâm 3. Nguyễn Hữu Hải |
2023 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 169 | Novel constructions of complementar- ity functions associated with symmetric cones | 1. Nguyễn Thành Chiêu | 2023 | Nhật Bản | Journal of Nonlinear and Convex Analysis |
| 168 | Novel similarity measures, entropy of intuitionistic fuzzy sets and their application in software quality evaluation | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2022 | Đức | Soft Computing |
| 167 | A novel entropy of intuitionistic fuzzy sets based on similarity and its application in finance | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2022 | Hà Lan | Journal of Intelligent & Fuzzy Systems |
| 166 | Một số phương pháp phân lớp đa nhãn và ứng dụng phân loại tin nhắn sms tiếng việt | 1. Hoàng Thị Hà
2. Lê Thị Nhung |
2022 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (Vietnam Agricultural Science Journal- VASJ) |
| 165 | Binary Image Classification Using Convolutional Neural Network for V2V Communication Systems | 1. Phạm Quang Dũng | 2022 | Thụy Sỹ | Springer Nature |
| 164 | A Deep Learning based System for Covid-19 Positive Cases Detection Using Chest X-ray Images | 1. Phạm Quang Dũng | 2022 | Mỹ | IEEE |
| 163 | An Intelligent Method Based on Dissimilarity Measure Picture Fuzzy and Apply to Supplier Selection | 1. Phạm Quang Dũng
2. Nguyễn Xuân Thảo |
2022 | Thụy Sỹ | Springer Nature |
| 162 | Intelligent Scene Text Recognition in Streaming Videos | 1. Phạm Quang Dũng | 2022 | Canada | Springer Nature |
| 161 | Một số phương pháp gợi ý và ứng dụng trong thương mại điện tử | 1. Hoàng Thị Hà 2. Lê Thị Nhung | 2022 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 160 | Renewable energy selection based on a new entropy and dissimilarity measure on an interval-valued neutrosophic set | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2021 | Hà Lan | Journal of Intelligent & Fuzzy Systems |
| 159 | Phân tích so sánh một số mô hình MCDM và ứng dụng trong hệ thông tin ra quyết định | 1. Ngọc Minh Châu
2. Nguyễn Xuân Thảo 3. Nguyễn Thị Lan |
2021 | Việt Nam | Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 158 | TOPSIS model based on entropy and similarity measure for market segment selection and evaluation | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2021 | Việt Nam | Asian Journal of Economics and Banking |
| 157 | Một số phương pháp gợi ý và ứng dụng trong thương mại điện tử | 1. Hoàng Thị Hà | 2021 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 156 | Detachable Web-Based Learning Framework to Overcome Immature ICT Infrastructure Toward Smart Education | 1. Phạm Quang Dũng | 2021 | Mỹ | IEEE Access |
| 155 | Tìm kiếm ảnh theo nội dung dựa trên mạng nơron tích chập và phương pháp sinh mã nhị phân | 1. Nguyễn Thị Huyền (KHMT)
2. Trần Thị Thu Huyền 3. Vũ Thị Lưu |
2021 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 154 | Xây dựng ứng dụng web để chia sẻ tài liệu học tập cho sinh viên ngành công nghệ thông tin – học viện nông nghiệp việt nam | 1. Nguyễn Thị Huyền (KHMT)
2. Trần Thị Thu Huyền 3. Vũ Thị Lưu |
2021 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 153 | So sánh một số phương pháp xử lý dữ liệu thiếu cho chuỗi dữ liệu thời gian một chiều | 1. Phan Thị Thu Hồng | 2021 | Việt Nam | Vietnam Journal of Agricultural Sciences |
| 152 | Monitoring Water Quality in Lien Son Irrigation System of Vietnam and Identification of Potential Pollution Sources by Using Multivariate Analysis | 1. Phan Thị Thu Hồng | 2021 | New Zealand | Water Air and Soil Pollution |
| 151 | So sánh hiệu năng của các framework tập trung xử lý phía máy chủ trên nền tảng web với công nghệ java và ứng dụng tại học viện nông nghiệp việt nam | 1. Trần Trung Hiếu
2. Phạm Quang Dũng 3. Đỗ Thị Nhâm |
2021 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 150 | Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu hình ảnh một số loại bệnh trên gà | 1. Trần Thị Thu Huyền
2. Phan Thị Thu Hồng 3. Phạm Quang Dũng |
2021 | Việt Nam | Tạp chí KHNNVN |
| 149 | Xây dựng ứng dụng web để chia sẻ tài liệu học tập cho sinh viên ngành công nghệ thông tin – Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 1. Vũ Thị Lưu
2. Nguyễn Thị Huyền (KHMT) 3. Trần Thị Thu Huyền |
2021 | Việt Nam | KHNNVN |
| 148 | New Entropy, Similarity Measures of Interval-Valued Neutrosophic Sets, and Application in Supplier Selection | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2021 | Mỹ | Neutrosophic Operational Research |
| 147 | Thiết kế bộ điều khiển tối ưu cho hệ thống điều khiển tầng dựa trên dữ liệu thực nghiệm bằng phương pháp virtual reference feedback tuning | 1. Vũ Thị Thu Giang
2. Nguyễn Quang Huy (Cơ điện) 3. Lê Vũ Quân |
2021 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 146 | A Feasible Study of Cube Sensing Organization Map for Cognitive Spectrum Allocation | 1. Phạm Quang Dũng | 2021 | Mỹ | IEEE Explore |
| 145 | Night-Time Vehicle Distance Estimation Using Camera Geometry and Deep Learning | 1. Phạm Quang Dũng | 2021 | Mỹ | IEEE Explore |
| 144 | Similarity measures of picture fuzzy sets based on entropy and their application in MCDM | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2020 | Đức | Pattern Analysis and Applications |
| 143 | A new correlation coefficient of the Pythagorean fuzzy sets and its applications | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2020 | Đức | Soft Computing |
| 142 | Bayesian inference for Common cause failure rate based on causal inference with missing data | 1. Nguyễn Hữu Du | 2020 | Hà Lan | Reliability Engineering & System Safety |
| 141 | A novel model based on similarity measure and quality function deployment on interval neutrosophic sets for evaluation and selection market segments | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2020 | Hà Lan | Journal of Intelligent & Fuzzy Systems |
| 140 | Multi-view Discriminant Analysis for Dynamic Hand Gesture Recognition | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2020 | Thụy Sỹ | Communications in Computer and Information Science book series (CCIS, volume 1180), Springer |
| 139 | A New Similarity Measure of Picture Fuzzy Sets And Application in pattern recognition | 1. Ngọc Minh Châu
2. Nguyễn Thị Lan 3. Nguyễn Xuân Thảo |
2020 | Mỹ | American Journal of Business and Operations Research (AJBOR) |
| 138 | Effect of the measurement errors on two one‐sided Shewhart control charts for monitoring the ratio of two normal variables | 1. Nguyễn Hữu Du | 2020 | Mỹ | Quality and Reliability Engineering International |
| 137 | The Performance of the EWMA Median Chart in the Presence of Measurement Error | 1. Nguyễn Hữu Du | 2020 | Singapore | Artificial Intelligence Evolution |
| 136 | Design of a Variable Sampling Interval EWMA Median Control Chart in presence of Measurement Errors | 1. Nguyễn Hữu Du | 2020 | Mỹ | Quality and Reliability Engineering International |
| 135 | Self-Calibrated Edge Computation for Unmodeled Time-Sensitive iot Offloading Traffic | 1. Lương Minh Quân
2. Nguyễn Thị Thảo |
2020 | Hàn Quốc | IEEE Access |
| 134 | Xây dựng hệ thống quản lý và tổ chức thi trắc nghiệm trên máy tính | 1. Ngô Công Thắng
2. Đỗ Thị Nhâm |
2020 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 133 | Phát triển thương mại điển tử ở việt nam: thực trạng và kiến nghị | 1. Đỗ Thị Nhâm
2. Nguyễn Thị Lan 3. Đỗ Thị Huệ |
2020 | Việt Nam | Tạp chí Công thương |
| 132 | Các phương pháp hệ gợi ý và tác động đối với thương mại điện tử | 1. Hoàng Thị Hà
2. Lê Thị Minh Thùy 3. Đoàn Thị Thu Hà |
2020 | Việt Nam | Tạp chí công thương |
| 131 | Combining statistical machine learning models with ARIMA for water level forecasting: The case of the Red river | 1. Phan Thị Thu Hồng | 2020 | Anh | Advances in Water Resources |
| 130 | Apply new entropy based similarity measures of single valued neutrosophic sets to select supplier material | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2020 | Hà Lan | Journal of Intelligent & Fuzzy Systems |
| 129 | Audio Beehive Monitoring Based on iot-AI Techniques: A Survey and Perspective | 1. Phan Thị Thu Hồng
2. Nguyễn Hữu Du 3. Vũ Thị Lưu 4. Nguyễn Văn Hoàng 5. Nguyễn Doãn Đông |
2020 | Việt Nam | Vietnam Journal of Agricultural Sciences |
| 128 | Machine Learning for Univariate Time Series Imputation | 1. Phan Thị Thu Hồng | 2020 | Mỹ | IEEE Xplore |
| 127 | A new similarity measure of ifss and its applications | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2020 | Việt Nam | International Conference on Knowledge and Systems Engineering |
| 126 | An Application of Image Processing in Optical Mark Recognition | 1. Trần Vũ Hà
2. Nguyễn Thị Thu |
2020 | Việt Nam | Vietnam Journal of Agricultural Sciences |
| 125 | Ứng dụng sóng siêu âm và mạng học sâu để nhận biết sự tích lũy kim loại nặng trong khoai lang | 1. Nguyễn Tiến Hiển
2. Lê Văn Dũng 3. Nguyễn Trọng Kương |
2020 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 124 | A New Similarity Measure of Picture Fuzzy Sets and Application in the Fault Diagnosis of Steam Turbine | 1. Ngọc Minh Châu
2. Nguyễn Thị Lan 3. Nguyễn Xuân Thảo |
2020 | Hồng Kông | International Journal of Mathematical Sciences and Computing |
| 123 | An intuitionistic fuzzy clustering algorithm based on a new correlation coefficient with application in medical diagnosis | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2019 | Hà Lan | Journal of Intelligent and Fuzzy Systems |
| 122 | A projective chirp based stair representation and detection from monocular images and its application for the visually impaired | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2019 | Anh | Pattern Recognition Letters |
| 121 | A Novel Multi-Criteria Decision Making Method for Evaluating Water Reuse Applications under Uncertainty | 1. Lê Thị Nhung
2. Nguyễn Xuân Thảo |
2019 | Việt Nam | Vietnam Journal of Agricultural Sciences |
| 120 | Exponential similarity measures for Pythagorean fuzzy sets and their applications to pattern recognition and decision-making process | 1. Nguyễn Xuân Thảo
2. Nguyễn Văn Định 3. Nguyễn Văn Hạnh |
2019 | Israel | Complex & Intelligent Systems |
| 119 | A stability estimate for Robin boundary coefficients in Stokes fluid flows | 1. Phan Quang Sáng
2. Nguyễn Thùy Dung |
2019 | Việt Nam | Vietnam Journal of Agricultural Sciences |
| 118 | Selecting target market by similar measures in interval intuitionistic fuzzy set | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2019 | Ba Lan | Technological and Economic Development of Economy |
| 117 | A new fuzzy entropy on Pythagorean fuzzy sets | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2019 | Hà Lan | Journal of Intelligent & Fuzzy Systems |
| 116 | Fuzzy entropy based MOORA model for selecting material for mushroom in Viet Nam | 1. Trần Trung Hiếu
2. Nguyễn Xuân Thảo |
2019 | Hồng Kông | International Journal of Information Engineering and Electronic Business |
| 115 | A new multi-criteria decision making algorithm for medical diagnosis and classification problems using divergence measure of picture fuzzy sets | 1. Nguyễn Xuân Thảo
2. Lê Thị Nhung |
2019 | Hà Lan | Journal of Intelligent & Fuzzy Systems |
| 114 | An Environment for Specifying and Model Checking Mobile Ring Robot Algorithms | 1. Đoàn Thị Thu Hà | 2019 | Italy | International Symposium on Stabilizing, Safety, and Security of Distributed Systems |
| 113 | Edtwbi: effective imputation method for univariate time series | 1. Phan Thị Thu Hồng | 2019 | Thụy Sỹ | eDTWBI: Effective Imputation Method for Univariate Time Series |
| 112 | Anomaly detection using Long Short Term Memory Networks and its applications in Supply Chain Management | 1. Nguyễn Hữu Du | 2019 | Australia | IFAC-PapersOnLine |
| 111 | Áp dụng mô hình moora và copras để chọn nguyên liệu cho trồng nấm | 1. Trần Trung Hiếu
2. Nguyễn Xuân Thảo 3. Phan Trọng Tiến 4. Lê Thị Minh Thùy |
2019 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 110 | Fuzzy entropy based MOORA model for selecting material for mushroom in Viet Nam | 1. Trần Trung Hiếu
2. Nguyễn Xuân Thảo |
2019 | Hồng Kông | I.J. Information Engineering and Electronic Business |
| 109 | Spectral monodromy of small non-selfadjoint quantum perturbations of completely integrable Hamiltonians | 1. Phan Quang Sáng | 2018 | Hà Lan | Journal of Mathematical Analysis and Applications |
| 108 | Acquiring qualified samples for RANSAC using geometrical constraints | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2018 | Hà Lan | Pattern Recognition Letters, Elsevier |
| 107 | Fuzzy Equivalence on Standard and Rough Neutrosophic Sets and Applications to Clustering Analysis | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2018 | Ấn Độ | Information Systems Design and Intelligent Applications |
| 106 | Long-time behavior of the one-phase Stefan problem in periodic and random media | 1. Vũ Thị Thu Giang | 2018 | Mỹ | Discrete and Continuous Dynamical Systems – Series S |
| 105 | Some Measures of Picture Fuzzy Sets and Their Application | 1. Nguyễn Văn Định
2. Nguyễn Xuân Thảo |
2018 | Việt Nam | Journal of Science and Technology: Issue on Information and Communications Technology |
| 104 | Lattice strain in irradiated materials unveils a prevalent defect evolution mechanism | 1. Nguyễn Tiến Hiển | 2018 | Mỹ | PHYSICAL REVIEW MATERIALS |
| 103 | Divergence Measure of Neutrosophic Sets and Applications | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2018 | Mỹ | Neutrosophic Sets and Systems |
| 102 | Some Measures of Picture Fuzzy Sets and Their Application in Multi-attribute Decision Making | 1. Nguyễn Văn Định
2. Nguyễn Xuân Thảo |
2018 | Hồng Kông | International Journal of Mathematical Sciences and Computing |
| 101 | A new correlation coefficient of the intuitionistic fuzzy sets and its application | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2018 | Hà Lan | Journal of Intelligent & Fuzzy Systems |
| 100 | Evaluating Water Reuse Applications under Uncertainty: A Novel Picture Fuzzy Multi Criteria Decision Making Medthod | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2018 | Hồng Kông | International Journal of Information Engineering and Electronic Business |
| 99 | Recognition of coronary atherosclerotic plaque tissue on intravascular ultrasound images by using misclassification sensitive training of dis-criminative restricted boltzmann machine | 1. Nguyễn Trọng Kương | 2018 | Thụy Sỹ | Journal of Biomimetics, Biomaterials and Biomedical Engineering |
| 98 | New dissimilarity measures on picture fuzzy sets and applications | 1. Lê Thị Nhung
2. Nguyễn Văn Định 3. Ngọc Minh Châu 4. Nguyễn Xuân Thảo |
2018 | Việt Nam | Journal of Computer Science and Cybernetics |
| 97 | Coronary plaque classification with accumulative training of deep Boltzmann machines | 1. Nguyễn Trọng Kương | 2018 | Nhật Bản | ICIC Express Letters |
| 96 | A New Solution Method for Solving Transit Assignment Problems | 1. Trần Đức Quỳnh | 2018 | Thụy Sỹ | Lecture Notes in Networks and Systems |
| 95 | Algorithm GA and NSGA-II for a model of land management problem | 1. Trần Đức Quỳnh | 2018 | Việt Nam | National Conference REV-ECIT 2018 |
| 94 | On Optimization Problems in Urban Transport | 1. Trần Đức Quỳnh | 2018 | Thụy Sỹ | Open Problems in Optimization and Data Analysis |
| 93 | GCSAC: geometrical constraint sample consensus for primitive shapes estimation in 3D point cloud | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2018 | Anh | International Journal of Computational Vision and Robotics |
| 92 | Một số kết quả nghiên cứu chiên chuối chân không trên máy chiên cyf-06 | 1. Đỗ Thị Huệ
2. Nguyễn Thanh Hải (CĐ) 3. Giang Trung Khoa |
2018 | Việt Nam | Kỷ yếu Hội nghị Khoa học và Công nghệ Chuyên ngành Cơ điện nông nghiệp và Công ghệ sau thu hoạch |
| 91 | Aerial image semantic segmentation using neural search network architecture | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2018 | Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo MIWAI 2018Multi-Disciplinary International Conference on Artificial Intelligence |
| 90 | Pavement crack detection using convolutional neutral network | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2018 | Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo SoICT 2018: https://soict.org ISI and Scopus proceedings |
| 89 | Inspecting rice seed species purity on a large dataset using geometrical and morphological features | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2018 | Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo SoICT 2018: https://soict.org ISI and Scopus proceedings |
| 88 | A Frame-work assisting the Visually Impaired People: Common Object Detection and Pose Estimation in Surrounding Environment | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2018 | Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo:http://nafosted-nics.org/ tổ chức tại ĐH Tôn Đức Thắng |
| 87 | A New Fuzzy Logic based Similarity Measure applied to Large Gap Imputation for Uncorrelated Multivariate Time Series | 1. Phan Thị Thu Hồng | 2018 | Mỹ | Applied Computational Intelligence and Soft Computing |
| 86 | Xây dựng cơ sở dữ liệu và module tra cứu hình ảnh nảy mầm của một số giống lúa phổ biến ở việt nam | 1. Vũ Thị Lưu
2. Nguyễn Thị Huyền (KHMT) 3. Trần Thị Thu Huyền 4. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) |
2018 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 85 | Ứng dụng một số phương pháp xây dựng hàm phân loại trong cảnh báo sớm nguy cơ vỡ nợ của các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam | 1. Nguyễn Thị Lan
2. Ngọc Minh Châu 3. Đỗ Thị Nhâm 4. Lê Văn Hỗ |
2018 | Việt Nam | Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 84 | Model checking of robot gathering | 1. Đoàn Thị Thu Hà | 2018 | Nhật Bản | Proceedings of The 21th Conference on Principles of Distributed Systems (OPODIS 2017) |
| 83 | An Efficient Random Forests Algorithm for High Dimensional Data Classification | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2017 | Đức | Journal of Advances in Data Analysis and Classification (ADAC) |
| 82 | Real-time table plane detection using accelerometer and organized point cloud data from Kinect sensor | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2017 | Việt Nam | Journal of Computer Science and Cybernetics |
| 81 | Nghiên cứu phương pháp dựa trên mạng sinh học để dự đoán các gene gây bệnh | 1. Vũ Thị Lưu
2. Trần Thị Thu Huyền 3. Nguyễn Văn Hoàng 4. Nguyễn Thị Huyền |
2017 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 80 | Multi-institutional Analysis Shows that Low PCAT-14 Expression Associates with Poor Outcomes in Prostate Cancer | 1. Đặng Xuân Hà | 2017 | Anh | European Urology |
| 79 | Increased breast tissue receptor activator of nuclear factor- κb ligand (RANKL) gene expression is associated with higher mammographic density in premenopausal women | 1. Đặng Xuân Hà | 2017 | Mỹ | Oncotarget |
| 78 | Support-Neutrosophic Set: A New Concept in Soft Computing | 1. Nguyễn Xuân Thảo
2. Nguyễn Văn Định |
2017 | Mỹ | Neutrosophic Sets and Systems |
| 77 | Distance and dissimilarity measure of picture fuzzy set | 1. Nguyễn Văn Định
2. Nguyễn Xuân Thảo 3. Ngọc Minh Châu |
2017 | Việt Nam | Fair 2017 |
| 76 | Dynamic time warping-based imputation for univariate time series data | 1. Phan Thị Thu Hồng | 2017 | Hà Lan | Patter Recognition Letters |
| 75 | Đánh giá hiệu quả phân lớp dữ liệu gene chiều cao dựa trên rừng ngẫu nhiên, svm và kết hợp phương pháp chọn đặc trưng rừng ngẫu nhiên điều hướng | 1. Hoàng Thị Hà | 2017 | Việt Nam | Tạp chí khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 74 | Fitting Cylindrical Objects in 3-D Point Cloud Using the Context and Geometrical Constraints | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2017 | Trung Quốc | JOURNAL OF INFORMATION SCIENCE AND ENGINEERING |
| 73 | Fitting Spherical Objects in 3-D Point Cloud Using the Geometrical constraints | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2017 | Việt Nam | Journal of Science and Technology, Section in Information Technology and Communications |
| 72 | Specifying a distributed snapshot algorithm as a meta-program and model checking it at meta-level | 1. Đoàn Thị Thu Hà | 2017 | Mỹ | Proceedings of The 37th IEEE International Conference on Distributed Computing Systems (ICDCS 2017) |
| 71 | Model checking of a mobile robots perpetual exploration algorithm | 1. Đoàn Thị Thu Hà | 2017 | Nhật Bản | Proceedings of the 6th International Workshop on Structured Object- Oriented Formal Language and Method (SOFL+MSVL 2016) |
| 70 | Đánh giá các kỹ thuật lựa chọn đặc trưng cho bài toán phân loại biểu hiện gen | 1. Phan Thị Thu Hồng
2. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) |
2016 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và phát triển- Số 3: 461-468, tập 14 |
| 69 | Ứng dụng phát hiện bệnh của lợn qua ảnh chụp bằng phương pháp trích chọn đặc trưng và phân loại tự động | 1. Đỗ Thị Nhâm
2. Lê Thị Nhung |
2016 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và phát triển- Số 5: 799- 805, Tập 14 |
| 68 | Xây dựng hệ thống tra cứu bệnh vật nuôi | 1. Lê Thị Nhung | 2016 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và phát triển- Số 6: 937-945, tập 14 |
| 67 | T- Rough fuzzy set on the fuzzy approximation spaces | 1. Ngọc Minh Châu
2. Nguyễn Xuân Thảo |
2016 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học nông nghiệp Việt Nam, tập 14, số 10 |
| 66 | Combining Deep Learning and Level Set for the Automated Segmentation of the Left Ventricle of the Heart from Cardiac Cine Magnetic Resonance | 1. Ngô Tuấn Anh | 2016 | Australia | Medical Image Analysis Journal, Vol 35 |
| 65 | (I, T) −Standard neutrosophic rough set and its topologies properties | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2016 | Mỹ | Neutrosophic Sets and Systems |
| 64 | Visualizing tumor evolution with the fishplot package for R | 1. Đặng Xuân Hà | 2016 | Anh | BMC Genomics |
| 63 | Rough Standard Neutrosophic Sets: An Application on Standard Neutrosophic Information Systems | 1. Nguyễn Xuân Thảo | 2016 | Mỹ | Neutrosophic Sets and Systems |
| 62 | Genome-wide association data classification and snps selection using two-stage quality-based Random Forests | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2015 | Anh | BioMed Central Genomics |
| 61 | A New Feature Sampling Method in Random Forests for Predicting High-Dimensional Data | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2015 | Hà Lan | Advances in Knowledge Discovery and Data Mining, Lecture Notes in Computer Science |
| 60 | A New Approach for Optimizing Traffic Signals in Networks Considering Rerouting | 1. Trần Đức Quỳnh | 2015 | Hà Lan | Advances in Intelligent Systems and Computing |
| 59 | Hölder stable determination of a quantum scalar potential in unbounded cylindrical domains | 1. Phan Quang Sáng | 2015 | Pháp | Journal of Mathematical Analysis and Applications, |
| 58 | An Efficient Ant Colony Algorithm for DNA Motif Finding | 1. Đoàn Thị Thu Hà | 2015 | Hà Lan | Advances in Intelligent Systems and Computing |
| 57 | Phương pháp lấy mẫu thuộc tính mới trong rừng ngẫu nhiên cho phân lớp dữ liệu SNP | 1. Nguyễn Văn Hoàng
2. Nguyễn Thanh Tùng |
2015 | Việt Nam | Tập 13, số 2: 301-307 Tạp chí Khoa học và phát triển |
| 56 | Phân loại Gene mã hóa protein vận chuyển sử dụng các gene hàng xóm | 1. Phạm Quang Dũng
2. Nguyễn Thị Thảo 3. Đoàn Thị Thu Hà |
2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và phát triển |
| 55 | Xây dựng thư viện côn trùng mở trên nền web | 1. Hoàng Thị Hà
2. Lê Thị Minh Thùy 3. Đỗ Thị Nhâm |
2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và phát triển |
| 54 | Phương pháp thiết kế web đáp ứng và ứng dụng xây dựng website Khoa Công nghệ thông tin | 1. Phạm Quang Dũng
2. Phan Thị Thu Hồng 3. Trần Thị Thu Huyền 4. Vũ Thị Lưu |
2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và phát triển |
| 53 | A New Approach for Learning Discriminative Dictionary for Pattern Classification | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2015 | Trung Quốc | Journal of Information Science and Engineering, ISSN: 1016-2364 |
| 52 | Mechanical response of UO2 single crystals submitted to low-energy ion irradiation | 1. Nguyễn Tiến Hiển | 2015 | Hà Lan | Journal of Nuclear Materials, Volume 467, Part 2, Pages 505–511 |
| 51 | DC programming approaches for discrete portfolio optimization under concave transaction costs | 1. Phạm Việt Nga | 2015 | Đức | Optimization Letters, http://link.springer.com/article/10.1007/s11590-015-0931-2 |
| 50 | Mở rộng các chức năng giải lập hình trạng mạng trong Mininet | 1. Phạm Quang Dũng | 2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Phát triển Tập 13, Số 6, trang 999-1007 |
| 49 | Ứng dụng dữ liệu ảnh Modis đa thời gian trong lập bản đồ diện tích trồng lúa ở tỉnh Ninh Bình | 1. Lê Phương Thảo | 2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Phát triển Số 6, trang 943-954 |
| 48 | Application of Python programming tools for criticality simulation of neutron transport in Nuclear reactor with slab Geometry | 1. Lương Minh Quân | 2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Phát triển Số 6, trang 1016-1027 |
| 47 | On the picture fuzzy database: theories and application | 1. Nguyễn Văn Định
2. Nguyễn Xuân Thảo 3. Ngọc Minh Châu |
2015 | Việt Nam | Tạp chí khoa học và phát triển Số 6 – trang 1028-1035 |
| 46 | Rough picture fuzzy set and picture fuzzy topologies | 1. Nguyễn Xuân Thảo
2. Nguyễn Văn Định |
2015 | Việt Nam | Journal of computer science and cybernetics Vol 31, No 3. pp 245-254 |
| 45 | Mô hình hedonic và phần mềm cho bài toán xác định giá đất và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất | 1. Trần Đức Quỳnh
2. Bùi Nguyên Hạnh |
2015 | Việt Nam | Tạp chí khoa học và phát triển Số 6 – trang 989-998 |
| 44 | So sánh một số thuật toán phân cụm phổ cho dữ liệu biểu diễn gene | 1. Hoàng Thị Thanh Giang
2. Nguyễn Thị Thúy Hạnh (CNTT) 3. Nguyễn Hoàng Huy |
2015 | Việt Nam | Tạp chí khoa học và phát triển Số 6 – trang 1008-1015 |
| 43 | Công cụ Xent cho trích xuất dữ liệu thực thể, quan hệ giữa thực thể và hỗ trợ phân tích dữ liệu trong các tạp chí về phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp của Pháp | 1. Phan Trọng Tiến
2. Ngô Công Thắng |
2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Phát triển Số 6, Tập 13, số 6: 976-988 |
| 42 | Xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ thống tra cứu các giống lúa phổ biến ở Việt Nam | 1. Vũ Thị Lưu
2. Trần Thị Thu Huyền 3. Phan Thị Thu Hồng 4. Nguyễn Thị Thảo 5. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) |
2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Phát triển Số 6, Tập 13, số 4: 813-824 |
| 41 | Xây dựng cớ sở dữ liệu và hệ thống tra cứu hạt thóc giống bằng hình ảnh trên nền web | 1. Trần Thị Thu Huyền
2. Nguyễn Thị Thảo 3. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) 4. Vũ Thị Lưu |
2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Phát triển Số 6, Tập 13, số 4: 813-824 |
| 40 | Tự động phát hiện búp chè dựa trên thị giác máy tính | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT)
2. Phạm Thị Lan Anh 3. Nguyễn Thị Huyền |
2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Phát triển Số 6, Tập 13, số 4: 968-975 |
| 39 | Identification of seeds of different rice varieties using image processing and computer vision techniques | 1. Nguyễn Thị Thủy (Viện SHNN) | 2015 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Phát triển Số 6, Tập 13, số 4: 1036-1042 |
| 38 | The Alternaria genomes database: a comprehensive resource for a fungal genus comprised of saprophytes, plant pathogens, and allergenic species | 1. Đặng Xuân Hà | 2015 | Anh | BMC Genomics |
| 37 | Transcriptome sequencing reveals altered long intergenic non-coding rnas in lung cancer | 1. Đặng Xuân Hà | 2015 | Anh | Genome Biology |
| 36 | Pan-cancer transcriptome analysis reveals long noncoding rnas with conserved function | 1. Đặng Xuân Hà | 2015 | Mỹ | RNA Biology |
| 35 | Clonotyping for precision oncology | 1. Đặng Xuân Hà | 2015 | Mỹ | Drug Discovery Today |
| 34 | A difference of convex functions algorithm for optimal scheduling and real-time assignment of preventive maintenance jobs on parallel processors | 1. Trần Đức Quỳnh | 2014 | Mỹ | Journal of Industry and Management Optimization (JIMO). Vol. 10, Iss. 1, pp. 243 – 258 |
| 33 | Rough Fuzzy Relation on Two Universal Sets | 1. Nguyễn Xuân Thảo 2. Nguyễn Văn Định 3. Nguyễn Doãn Đông | 2014 | Hồng Kông | I.J. Intelligent Systems and Applications. Vol. 6. No. 4, P. 49-55. DOI: 10.5815/ijisa.2014.04.05 |
| 32 | Two-Step Linear Discriminant Analysis for Classification of EEG Data | 1. Nguyễn Hoàng Huy | 2014 | Thụy Sỹ | Data Analysis, Machine Learning and Knowledge Discovery. Studies in Classification, Data Analysis, and Knowledge Organization, pp 51-59 |
| 31 | Two-level quantile regression forests for bias correction in range prediction | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2014 | Anh | Machine Learning. DOI 10.1007/s10994-014-5452-1 |
| 30 | New and efficient algorithms for transfer prices and inventory holding policies in two-enterprise supply chains | 1. Trần Đức Quỳnh | 2014 | Anh | Journal of Global Optimization |
| 29 | Unbiased Feature Selection in Learning Random Forests for High-Dimensional Data | 1. Nguyễn Thị Thủy (CNTT) | 2014 | Trung Quốc | The Scientific World Journal, Hindawi |
| 28 | Nonparametric estimation of the density of the alternative hypothesis in a multiple testing setup. Applications to local false discovery rate estimation | 1. Nguyễn Văn Hạnh | 2014 | Pháp | ESAIM: Probability and Statistics |
| 27 | DC programming and DCA for Portfolio Optimization with Linear and Fixed Transaction costs | 1. Phạm Việt Nga | 2014 | Thái Lan | Intelligent Information and Database Systems. Lecture Notes in Computer Science |
| 26 | Support – intuitionistic fuzzy set : a new concept for soft computing | 1. Nguyễn Văn Định 2. Nguyễn Xuân Thảo | 2014 | Hồng Kông | International Journal of Intelligent Systems and Applications (IJISA) |
| 25 | Spectral monodromy of non selfadjoint operators | 1. Phan Quang Sáng | 2014 | Mỹ | J. Math. Phys |
| 24 | Carleman estimate for infinite cylindrical quantum domains and application to inverse problems | 1. Phan Quang Sáng | 2014 | Anh | Inverse Problems |
| 23 | On Efficient Estimators of the Proportion of True Null Hypotheses in a Multiple Testing Setup | 1. Nguyễn Văn Hạnh | 2014 | Mỹ | Scandinavian Journal of Statistics |
| 22 | Radiation damage in urania crystals implanted with low-energy ions | 1. Nguyễn Tiến Hiển | 2014 | Pháp | Nuclear Instruments and Methods in Physics Research Section B: Beam Interactions with Materials and Atoms |
| 21 | Fully Automated Non-rigid Segmentation with Distance Regularized Level Set Evolution Initialized and Constrained by Deep-structured Inference | 1. Ngô Tuấn Anh | 2014 | Australia | IEEE International Conference on Computer Vision and Pattern Recognition |
| 20 | New and efficient algorithms for transfer prices and inventory holding policies in two-enterprise supply chains, to appear in Journal of Global Optimization (JOGO) | 1. Trần Đức Quỳnh | 2014 | Mỹ | Journal of Global Optimization (JOGO), Vol. 60, Iss. 1 pp.5-24 |
| 19 | Optimizing a multi-stage production/inventory system with bottleneck by DC programming based approaches | 1. Trần Đức Quỳnh | 2014 | Ấn Độ | Computational Optimization and Applications, Vol. 57, Iss. 2, pp 441-468 |
| 18 | Alternaria Comparative Genomics: The Secret Life of Rots | 1. Đặng Xuân Hà | 2014 | Anh | Genomics of Plant-Associated Fungi and Oomycetes: Dicot Pathogens |
| 17 | A Schur Complement Method for Compressible Two-Phase Flow Models | 1. Đào Thu Huyên | 2014 | Thụy Sỹ | Springer Domain Decomposition Methods in Science and Engineering XXI, Lecture Notes in Computational Science and Engineering Volume 98, 2014, pp 759-768 |
| 16 | Phương pháp phân tích thành phần chính và phân tích chùm trong xử lí số liệu thống kê nhiều chiều | 1. Nguyễn Hữu Du | 2014 | Việt Nam | số 5/2014 Tạp chí Khoa học và Phát triển |
| 15 | Allerdictor: fast allergen prediction using text classification techniques | 1. Đặng Xuân Hà | 2014 | Anh | Bioinformatics |
| 14 | Phương pháp phân tích thành phần chính và phân tích chùm trong xử lí số liệu thống kê nhiều chiều | 1. Nguyễn Hữu Du | 2014 | Việt Nam | Khoa học và Phát triển |
| 13 | Signatures of Recombination in Clonal Lineages of the Citrus Brown Spot Pathogen, Alternaria alternata sensu lato | 1. Đặng Xuân Hà | 2013 | Mỹ | Phytopathology Volume 103, Number 7 |
| 12 | A Shur Complement Method for Compressible Navier-Stokes Equations | 1. Đào Thu Huyên | 2013 | Đức | Domain Decomposition Methods in Science and Engineering XX |
| 11 | Signatures of Recombination in Clonal Lineages of the Citrus Brown Spot Pathogen, Alternaria alternata sensu lato | 1. Đặng Xuân Hà | 2013 | Mỹ | Phytopathology |
| 10 | Tìm hiểu một số phương pháp xây dựng mô hình mờ dựa trên tập dữ liệu vào – ra và việc sử dụng tập mờ loại 2 rời rạc | 1. Lê Thị Nhung 2. Ngô Công Thắng | 2013 | Việt Nam | Khoa học và phát triển- Số 1: 75-84, tập 11 |
| 9 | Population Intensity of Panicle Rice Mite Steneotarsonemus Spinki Smiley (Acari:Tarsonemidae) Influencing Rice Yield In Vietnam | 1. Nguyễn Văn Định | 2012 | Philippin | ISSAAS Journal, Volume 18, Number 2: 62-69 |
| 8 | Solving continuous min max problem for single period portfolio selection with discrete constraints by DCA. | 1. Trần Đức Quỳnh | 2012 | Anh | Optimization. Volume 61, Issue 8: 1025-1038 |
| 7 | A DC programming approach for a class of bilevel programming problems and its application in Portfolio Selection | 1. Trần Đức Quỳnh | 2012 | Mỹ | Numerical Algebra, Control and Optimization (NACO), Vol 2, Issue 1: 167-185 |
| 6 | Solving Nurse Rostering Problems by a Multiobjective Programming Approach | 1. Phạm Việt Nga | 2012 | Việt Nam | Computational Collective Intelligence. Technologies and Applications. Lecture Notes in Computer Science |
| 5 | Một số thuật toán phân cụm dữ liệu định danh trong datamining | 1. Hoàng Thị Hà | 2012 | Việt Nam | Tạp chí Khoa học và Phát triển |
| 4 | Genomic characterization of the conditionally dispensable chromosome in Alternaria arborescens provides evidence for horizontal gene transfer | 1. Đặng Xuân Hà | 2012 | Anh | BMC Genomics |
| 3 | Identification of a Polyketide Synthase Required for Alternariol (AOH) and Alternariol-9-Methyl Ether (AME) Formation in Alternaria alternata | 1. Đặng Xuân Hà | 2012 | Mỹ | PloS One |
| 2 | A fast and scalable algorithm for a multi-stage manufacturing problem | 1. Trần Đức Quỳnh | 2011 | Pháp | International Conference on Industrial Engineering and Systems IESM 2011: 259-268 |
| 1 | Comparison of Upwind and Centered Schemes for Low Mach Number Flows | 1. Đào Thu Huyên | 2011 | Đức | Finite Volumes for Complex Applications VI Problems & Perspectives |
|
No. |
Title |
Authour(s) |
Journal/Conference/Workshop |
|
40 |
Towards a web-based modelling for water quality assessment and prediction. | Nguyễn Duy Bình | In Proceedings of the 2012 Joint Symposium between Kyushu University and Hanoi University of Agriculture, Hanoi, Vietnam, October 21, 2012. Page 93-104. |
|
39 |
A DC programming approach for a class of bilevel programming problems and its application in Portfolio Selection | Hoai An Le Thi, Duc Quynh Tran, Pham Dinh Tao | Numerical Algebra, Control and Optimization (NACO), Vol 2, 167-185, March 2012 |
|
38 |
Solving continuous min max problem for single period portfolio selection with discrete constraints by DCA | Hoai An Le Thi and Duc Quynh Tran | Optimization, Vol 61. No8, 1025-1038, tháng 8 năm 2012 |
|
37 |
A fast and scalable algorithm for a multi-stage manufacturing problem | Tran Duc Quynh, Le Thi Hoai An | The proceeding of the international conference on Industrial and Engineering and Systems Management, 2011 |
|
36 |
Ứng dụng phần mềm mô phỏng SWAT để đánh giá tác động của biến động diện tích rừng đến chế độ dòng chảy lưu vực thượng nguồn sông Ma | Trần Hữu Hùng, Lê Hồng Giang, Nguyễn Duy Bình | Tạp chí Khoa học và Phát triển 2011: tập 9, số 3: 384-392. |
|
35 |
Application of SWAT model to evaluate landuse change impact in upper Ma river basin, Vietnam. | Trần Hữu Hùng, Lê Hồng Giang, Nguyễn Duy Bình | Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế về lưu vực sông vùng Đông Nam Á, TP Hồ Chí Minh, 6-7/1/2011, trang 298-320. |
|
34 |
Adaptation of SWAT Model into Decision Support Framework for Mekong River Basin Management. | Nguyễn Duy Bình, Ngô Công Thắng, Lê Đức Trung | Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế về lưu vực sông vùng Đông Nam Á, TP Hồ Chí Minh, 6-7/1/2011, trang 36-44. |
|
33 |
Transfer prices for two-enterprise supply chain optimization by DCA | Le Thi Hoai An, Tran Duc Quynh | The proceeding of the internet conference IPROMS 2010 |
|
32 |
DCA for minimizing the cost and tardiness of preventive maintenance tasks under real-time allocation constraint | Tran Duc Quynh, Le Thi Hoai An, Kondo Hloindo Adjallah | Lecture Notes in Computer Science (LNCS) Volume 5991, pp 410-419 (published by Spinger) |
|
31 |
Random lasers: Characteristics, Applications and some research results | Đinh Văn Hoàng, Nguyễn Thị Phương, Nguyễn Văn Phú | Tạp chí Computational Methods in Science and Technology. ( tr 47-51), Scientific Publishers OWN. Poznal 2010 |
|
30 |
Ứng dụng GIS kết hợp công nghệ Web để xây dựng mô hình quản lý tài nguyên đất | Hoàng Lê Hường, Nguyễn Duy Bình, Nguyễn Hữu Thành | Hội thảo Khoa học Ứng dụng GIS Toàn quốc 2010, TP Hồ Chí Minh, 5-6/11/2010 |
|
29 |
Innovation Certificate: Method for the computer-assisted recognition of a specic object from a data volume based on an interaction with a user. | J. Birchbauer, H. Bischof, B. Frühstück, H. Grabner, Thuy Thi Nguyen, P. Roth, M. Winter. | |
|
28 |
ỨSWAT application coupled with web technology for soil erosion assessment in North Western region of Vietnam. | Nguyễn Duy Bình, Nguyễn Anh Tuấn, Hoàng Lê Hường | Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế về mô hình lưu vực sông, Seoul, Hàn Quốc, 4-6/8/2010, trang 24-37. |
|
27 |
Soil erosion assessment under climate changes in north western region of Vietnam. | Nguyễn Duy Bình, Nguyễn Anh Tuấn, and Hoàng Lê Hường | Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế về Nguy cơ tác động của biến đổi khí hậu vùng Mê Kông, Trường Đại học Mae Fah Laung, Changrai, Thái lan, 10-12/7/2010. Trang 145-162 |
|
26 |
Nghiên cứu sử dụng tia cực tím làm giảm số lượng vi sinh vật gây bệnh trong chuồng nuôi nhằm góp phần nâng cao hiệu quả chăn nuôi gà công nghiệp. | Trần Đình Đông, Nguyễn Bá Hiên | Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, 7/2010 |
|
25 |
Remarks on the spectrum of a compact convex set of compact operators | Phạm Kỳ Anh và Nguyễn Xuân Thảo | Tạp chí Journal of Applied Analysis 16 (2010), trang 259–264 |
|
24 |
Layered stacked graphical model for learning complex visual object class | Nguyễn Thị Thủy | Hội thảo quốc tế IEEE-RIVF về Công nghệ thông tin và Truyền thông |
|
23 |
A Layered Stacked Graphical Model for Learning Complex Visual Object Class | Nguyễn Thị Thủy | Kỷ yếu Hội thảo quốc tế về Công nghệ thông tin và Truyền thông, IEEE-RIVF 2010. |
|
22 |
Aerial Photo Building Classification by Stacking Appearance and Elevation Measurements | Nguyễn Thị Thủy, Stefan Kluckner, Horst Bischof and Franz Leberl | Kỷ yếu Tuyển tập các thành tựu 100 năm khoa học Quang trắc và Viễn thám , ISPRS Commission VII, 2010 |
|
21 |
Hydrologic evaluation of the lower Mekong river basin with the soil and water assessment tool model. | Rossi, C.G., R. Srinivasan, K. Jirayoot, Lê Đức Trung, P. Souvannabouth, Nguyễn Duy Bình and P.W. Gassman | Tạp chí International Agricultural Engineering, Số. 18, trang 1-13. |
|
20 |
Xây dựng thuật toán phát hiện phần tử ngoại lai trong CSDL quan hệ và ứng dụng trong KHKT Nông nghiệp | Nguyễn Văn Định, Phạm Hạ Thủy | Tạp chí Ứng dụng Toán học. |
|
19 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của tia cực tím đến một số chỉ tiêu sản xuất của gà broiler từ 5-10 tuần tuổi | Trần Đình Đông, Bùi Hữu Đoàn | Tạp chí Khoa học và phát triển, Đại học nông nghiệp Hà Nội, 3//2009 |
|
18 |
Nghiên cứu thiết kế hệ thống đào tạo từ xa phục vụ cho hoạt động dạy và học ngành Tin học | Ngô Tuấn Anh, Trần Vũ Hà | Tạp chí Khoa học và phát triển, Đại học nông nghiệp Hà Nội, trang 192-202, tập 7, số 2-2009 |
|
17 |
Thiết kế hệ hỗ trợ ra quyết định phục vụ quy hoạch sử dụng đất sản xuất nông nghiệp | Nguyễn Hải Thanh, Phan Trọng Tiến, Nguyễn Tuấn Anh | Tạp chí Khoa học và phát triển, Đại học nông nghiệp Hà Nội |
|
16 |
Online boosting-based car detection from aerial images | Nguyễn Thị Thủy, Helmut Grabner, Barbara Gruber and Horst Bischof, | Tạp chí Quốc tế về Quang trắc học và Viễn thám (ISPRS), NXB Elsevier. |
|
15 |
Một số kết quả nghiên cứu ứng dụng bức xạ gamma trong bảo quản khoai tây | Trần Đình Đông, Trần Như Khuyên | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp |
|
14 |
Nghiên cứu khử trùng bằng tia cực tím trong quy trình sản xuất nước mắm | Trần Đình Đông, Trần Như Khuyên | Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn |
|
13 |
Phụ thuộc hàm xấp xỉ và phần tử ngoại lai đối với phụ thuộc hàm | Vũ Đức Thi, Phạm Hạ Thủy | Tạp chí tin học và điều khiển học, T23(1), p.80-85 |
|
12 |
Một số kết quả về phụ thuộc mạnh trên sơ đồ quan hệ | Vũ Đức Thi, Phạm Hạ Thủy | Kỷ yếu hội thảo quốc gia lần thứ 10 – Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông, Đại Lải 09/2007 |
|
11 |
Hệ cộng dồn “mùi” cải tiến trong tối ưu hoá bày kiến | Nguyễn Hải Thanh, Nguyễn Hoàng Huy | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp |
|
10 |
Kiểm tra một quan hệ thỏa phụ thuộc hàm xấp xỉ loại 2 và phát hiện phần tử ngoại lai đối với phụ thuộc hàm xấp xỉ | Vũ Đức Thi, Phạm Hạ Thủy | Kỷ yếu hội thảo quốc gia lần thứ 9 – Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông, Đà Lạt 6/ 2006, p.151-157 |
|
9 |
Một phương pháp ra quyết định tập thể dựa trên phân loại dữ liệu mờ: GDM–FC | Nguyễn Hải Thanh, Đặng Xuân Hà, Trần Vũ Hà | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp |
|
8 |
Phát hiện phần tử ngoại lai trong cơ sở dữ liệu nhờ phân tích hồi qui | Phạm Hạ Thủy, Hoàng Xuân Huấn | Tạp chí tin học và điều khiển học, T22(1),p.45-52 |
|
7 |
Một số vấn đề liên quan đến ứng dụng công nghệ thông tin và việc bảo vệ bí mật nhà nước trong kiểm toán nhà nước | Phạm Hạ Thủy | Tạp chí Kiểm toán 2006- no. 12 – tr. 33-35 |
|
6 |
Ứng dụng mô hình toán học nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất cho nông hộ trên địa bàn huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | Nguyễn Hải Thanh, Nguyễn Tuấn Anh | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp |
|
5 |
Xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định trong quy hoạch sử dụng đất dựa trên dữ liệu GIS | Nguyễn Hải Thanh, Đặng Xuân Hà, Phan Trọng Tiến, Trần Vũ Hà và 03 tác giả khác | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp |
|
4 |
Phần mềm tính toán khoa học RST2ANU giải bài toán tối ưu toàn cục | Nguyễn Hải Thanh, Đặng Xuân Hà | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp |
|
3 |
Một số vấn đề về tính toán tối ưu trong lĩnh vực nông nghiệp | Nguyễn Hải Thanh | Tạp chí Ứng dụng Toán học |
|
2 |
Thuật toán xấp xỉ trong phân lớp số liệu mờ và ứng dụng | Nguyễn Hải Thanh, Nguyễn Thị Thuỷ, Ngô Tuấn Anh | MIF’99: Hội nghị quốc tế về thông tin y học và công nghệ mờ, trang 286-290, năm 1999 |
|
1 |
Ứng dụng lý thuyết tập mờ trong phân loại số liệu | Nguyễn Hải Thanh, Nguyễn Thị Thuỷ, Ngô Tuấn Anh | Kỷ yếu hội nghị ứng dụng toán học toàn quốc lần thữ nhất, Nhà xuất bản ĐH Quốc Gia 1999 |








