Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
- Mục tiêu
1.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (KHDL&TTNT) nhằm đào tạo ra cử nhân có phẩm chất chính trị vững vàng, có đạo đức nghề nghiệp, có trách nhiệm cao và sức khỏe tốt; có kiến thức chuyên sâu và thành thạo kỹ năng nghề nghiệp; có năng lực sáng tạo, tự học, tự nghiên cứu nhằm không ngừng nâng cao trình độ; có tinh thần lập nghiệp, hội nhập quốc tế; đóng góp nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực KHDL&TTNT và lĩnh vực nông nghiệp hiện đại.
1.2. Mục tiêu cụ thể
MT1: Có kiến thức chuyên môn sâu và thành thạo kỹ năng nghề nghiệp trong lĩnh vực KHDL&TTNT.
MT2: Không ngừng cập nhật các công nghệ, kỹ thuật mới để đáp ứng tốc độ phát triển nhanh chóng của ngành KHDL&TTNT ở trong nước và quốc tế.
MT3: Luôn thúc đẩy động cơ học tập suốt đời, yêu nghề, năng động, sáng tạo và có tinh thần khởi nghiệp.
- Chuẩn đầu ra
| Chuẩn đầu ra của CTĐT | Chỉ báo của CĐR | Mức theo thang Bloom | |
| Kiến thức chung | |||
| CĐR1. Áp dụng kiến thức khoa học tự nhiên, kinh tế – chính trị – xã hội, pháp luật, sinh thái, môi trường và sự hiểu biết về các vấn đề đương đại trong lĩnh vực Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo.
|
1.1. Áp dụng kiến thức khoa học tự nhiên, sinh thái và môi trường trong lĩnh vực KHDL&TTNT.
1.2. Áp dụng kiến thức kinh tế – chính trị – xã hội – pháp luật trong lĩnh vực KHDL&TTNT. 1.3. Áp dụng sự hiểu biết về các vấn đề đương đại trong lĩnh vực KHDL&TTNT. |
Mức 3: Áp dụng | |
| Kiến thức chuyên môn | |||
| CĐR2. Phân tích được các vấn đề cơ bản về công nghệ liên quan đến xây dựng và vận hành hệ thống thông tin. | 2.1. Phân tích được các vấn đề cơ bản về công nghệ liên quan đến xây dựng hệ thống thông tin.
2.2. Phân tích được các vấn đề cơ bản về công nghệ liên quan đến vận hành hệ thống thông tin. |
Mức 4: Phân tích | |
| CĐR3. Xây dựng được hệ thống khai phá dữ liệu và hệ thống trí tuệ nhân tạo. | 3.1. Xây dựng được hệ thống xử lý và phân tích dữ liệu.
3.2. Xây dựng được hệ thống trí tuệ nhân tạo. |
Mức 6: Sáng tạo | |
| Kĩ năng chung | |||
| CĐR4. Giao tiếp đa phương tiện, đa văn hóa, sử dụng hiệu quả công nghệ thông tin và ngoại ngữ trong lĩnh vực Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
|
4.1. Ứng xử phù hợp với các bên có liên quan trong môi trường làm việc chuyên nghiệp đa văn hóa, đa ngôn ngữ.
4.2. Sử dụng hiệu quả công nghệ thông tin và các thiết bị đa phương tiện trong công việc chuyên môn. 4.3. Sử dụng tiếng Anh đạt trình độ bậc 3/6 khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam hoặc tương đương. |
Mức 3: Làm chính xác | |
| CĐR5. Sử dụng kỹ năng tư duy logic, kỹ năng phản biện và kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm vào việc giải quyết các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 5.1. Vận dụng kỹ năng tư duy logic, kỹ năng phản biện để giải quyết hoặc đánh giá các vấn đề chuyên môn.
5.2. Vận dụng kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm để giải quyết các vấn đề chuyên môn. |
Mức 3: Làm chính xác | |
| Kĩ năng chuyên môn | |||
| CĐR6. Kết hợp các kỹ năng cơ bản để xây dựng và vận hành hệ thống thông tin.
|
6.1. Kết hợp các kỹ năng cơ bản để xây dựng hệ thống thông tin.
6.2. Kết hợp các kỹ năng cơ bản để vận hành hệ thống thông tin. |
Mức 4: Phối hợp
|
|
| CĐR7. Phát triển hệ thống khai phá dữ liệu và trí tuệ nhân tạo để giải quyết các vấn đề trong nhiều lĩnh vực | 7.1. Phát triển hệ thống khai phá dữ liệu để giải quyết các vấn đề trong nhiều lĩnh vực.
7.2. Phát triển hệ thống trí tuệ nhân tạo để giải quyết các vấn đề trong nhiều lĩnh vực. |
Mức 5: Làm thuần thục
|
|
| Tự chủ và trách nhiệm | |||
| CĐR8. Thể hiện ý thức học tập suốt đời và tinh thần khởi nghiệp. | 8.1. Thể hiện thói quen tự học, tự nghiên cứu, nâng cao trình độ chuyên môn.
8.2. Đề xuất các ý tưởng khởi nghiệp. |
Mức 3: Nội tâm hóa | |
| CĐR9. Tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp. Có trách nhiệm đối với cá nhân và tập thể. | 9.1. Tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.
9.2. Có trách nhiệm đối với cá nhân và tập thể. |
Mức 3: Nội tâm hóa |








