Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

NGÀNH: MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG DỮ LIỆU

Tên ngành tiếng Anh: Computer Networks and Data Communications
Mã ngành: 7480102

  1. Mục tiêu

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu (MMT&TTDL) nhằm đào tạo ra cử nhân có phẩm chất chính trị vững vàng, có đạo đức nghề nghiệp, có trách nhiệm cao và sức khỏe tốt; có kiến thức chuyên sâu và thành thạo kỹ năng nghề nghiệp; có năng lực sáng tạo, tự học, tự nghiên cứu nhằm không ngừng nâng cao trình độ; có tinh thần lập nghiệp,  hội nhập quốc tế; đóng góp nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực MMT&TTDL và lĩnh vực nông nghiệp hiện đại.

1.2. Mục tiêu cụ thể

MT1: Có kiến thức chuyên môn sâu và thành thạo kỹ năng nghề nghiệp trong lĩnh vực MMT&TTDL.

MT2: Không ngừng cập nhật các công nghệ, kỹ thuật mới để đáp ứng tốc độ phát triển nhanh chóng của ngành MMT&TTDL ở trong nước và quốc tế.

MT3: Luôn thúc đẩy động cơ học tập suốt đời, yêu nghề, năng động, sáng tạo và có tinh thần khởi nghiệp.

  1. Chuẩn đầu ra
Chuẩn đầu ra của CTĐT Chỉ báo của CĐR Mức theo thang Bloom
Kiến thức chung    
CĐR1. Áp dụng kiến thức khoa học tự nhiên, kinh tế – chính trị –  xã hội, pháp luật, sinh thái, môi trường và sự hiểu biết về các vấn đề đương đại trong lĩnh vực Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu.

 

1.1. Áp dụng kiến thức khoa học tự nhiên, sinh thái và môi trường trong lĩnh vực Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu.

1.2. Áp dụng kiến thức kinh tế – chính trị – xã hội – pháp luật trong lĩnh vực Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu.

1.3. Áp dụng sự hiểu biết về các vấn đề đương đại trong lĩnh vực Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu.

Mức 3: Áp dụng
Kiến thức chuyên môn
CĐR2. Phân tích được các vấn đề cơ bản về công nghệ liên quan đến xây dựng và vận hành hệ thống thông tin. 2.1. Phân tích được các vấn đề cơ bản về công nghệ liên quan đến xây dựng hệ thống thông tin.

2.2. Phân tích được các vấn đề cơ bản về công nghệ liên quan đến vận hành hệ thống thông tin.

Mức 4: Phân tích
CĐR3. Thiết kế hệ thống Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu. 3.1. Thiết kế hệ thống mạng máy tính (áp dụng với hướng chuyên sâu Mạng máy tính).

3.2. Thiết kế hệ thống truyền thông dữ liệu (áp dụng với hướng chuyên sâu Truyền thông dữ liệu).

Mức 6: Sáng tạo
Kĩ năng chung  
CĐR4. Giao tiếp đa phương tiện, đa văn hóa, sử dụng hiệu quả công nghệ thông tin và ngoại ngữ trong lĩnh vực Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu. 4.1. Ứng xử phù hợp với các bên có liên quan trong môi trường làm việc chuyên nghiệp đa văn hóa, đa ngôn ngữ.

4.2. Sử dụng hiệu quả công nghệ thông tin và các thiết bị đa phương tiện trong công việc chuyên môn.

4.3. Sử dụng tiếng Anh đạt trình độ bậc 3/6 khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam hoặc tương đương.

Mức 3: Làm chính xác
CĐR5. Sử dụng kỹ năng tư duy logic, kỹ năng phản biện và kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm vào việc giải quyết các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu. 5.1. Vận dụng kỹ năng tư duy logic, kỹ năng phản biện để giải quyết hoặc đánh giá các vấn đề chuyên môn.

5.2. Vận dụng kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm để giải quyết các vấn đề chuyên môn.

Mức 3: Làm chính xác
Kĩ năng chuyên môn  
CĐR6. Kết hợp các kỹ năng cơ bản để xây dựng và vận hành hệ thống thông tin.

 

6.1. Kết hợp các kỹ năng cơ bản để xây dựng hệ thống thông tin.

6.2. Kết hợp các kỹ năng cơ bản để vận hành hệ thống thông tin.

Mức 4: Phối hợp

CĐR7. Quản trị hệ thống Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu. 7.1. Quản trị hệ thống mạng máy tính (áp dụng với hướng chuyên sâu Mạng máy tính).

7.2. Quản lý hệ thống truyền thông dữ liệu (áp dụng với hướng chuyên sâu Truyền thông dữ liệu).

Mức 5: Làm thuần thục

 

 

Tự chủ và trách nhiệm  
CĐR8. Thể hiện ý thức học tập suốt đời và tinh thần khởi nghiệp. 8.1. Thể hiện thói quen tự học, tự nghiên cứu, nâng cao trình độ chuyên môn.

8.2. Đề xuất các ý tưởng khởi nghiệp.

Mức 3: Nội tâm hóa
CĐR9. Tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp. Có trách nhiệm đối với cá nhân và tập thể. 9.1. Tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.

9.2. Có trách nhiệm đối với cá nhân và tập thể.

Mức 3: Nội tâm hóa