Các môn giảng dạy

CÁC MÔN GIẢNG DẠY CHUYÊN NGÀNH

TT

Năm học

Học kỳ

Tên học phần

Tổng số TC (LT – TH)

Bắt buộc (BB)/Tự chọn (TC)

Đề cương chi tiết

Bài giảng

1 1 2 Kiến trúc máy tính và Vi xử lý 3 (3 – 0) BB tai-ve
2 2 3 Phân tích và thiết kế hệ thống 3 (3 – 0) BB tai-ve
3 2 3 Nguyên lý hệ điều hành 3 (3 – 0) BB tai-ve
4 2 3 Chương trình dịch 3 (2,5 – 0,5) BB tai-ve
5 2 3 Quản lý phiên bản phần mềm 2 (2 – 0) TC tai-ve
6 2 3 Thiết kế giao diện web 2 (1 – 1) TC tai-ve
7 2 4 Mạng máy tính 3 (2,5 – 0,5) BB tai-ve
8 2 4 An toàn thông tin 2 (2 – 0) BB tai-ve
9 2 4 Phát triển web front-end 3 (2 – 1) BB tai-ve
10 2 4 Kỹ thuật truyền số liệu 2 (2 – 0) TC tai-ve
11 3 5 Thiết kế mạng máy tính 3 (2 – 1) BB tai-ve
12 3 5 Trí tuệ nhân tạo 3 (3 – 0) BB tai-ve
13 3 5 Phát triển web back-end 3 (2 – 1) BB tai-ve
14 3 5 Phát triển web front-end 2 3 (2 – 1) TC tai-ve
15 3 5 Đồ họa máy tính 3 (2,5 – 0,5) TC tai-ve
16 3 6 Thực tập chuyên ngành CNTT 1 6 (0 – 6) BB tai-ve
17 3 6 Quản trị mạng 3 (2 – 1) BB tai-ve
18 3 6 Khai phá dữ liệu 3 (2 – 1) BB tai-ve
19 3 6 Phát triển web back-end 2 3 (2 – 1) TC tai-ve
20 3 6 Lập trình mạng 3 (2 – 1) TC tai-ve
21 3 6 Học máy 3 (3 – 0) TC tai-ve
22 3 6 Thực hành tăng cường Quản trị mạng 1 (0 – 1) TC tai-ve
23 4 7 Thực tập chuyên ngành CNTT 2 6 (0 – 6) BB tai-ve
24 4 7 Chuyên đề: Phân tích và xử lý dữ liệu 2 (2 – 0) TC tai-ve
25 4 7 Xử lý ảnh 2 (2 – 0) TC tai-ve
26 4 8 Khóa luận tốt nghiệp 10 (0 – 10) BB tai-ve
27 4 8 Truyền thông đa phương tiện 3 (2 – 1) TC tai-ve
28 4 8 Nguyên lý truyền thông không dây 2 (2 – 0) TC tai-ve
29 4 8 Hệ điều hành nguồn mở 2 (1,5 – 0,5) TC tai-ve
30 4 8

Game và các kỹ thuật thiết kế

3 (2 – 1) TC tai-ve

CÁC MÔN GIẢNG DẠY ĐẠI CƯƠNG

TT

Năm học

Học kỳ

Tên học phần

Tổng số TC (LT – TH)

Bắt buộc (BB)/Tự chọn (TC)

Đề cương chi tiết

Bài giảng

1

1

1,2

Tin học đại cương

2 (1.5 – 0.5)

BB

 tai-ve  tai-ve

2

2

1

Máy tính ứng dụng trong nông nghiệp (chuyên ngành tiên tiến ngành Nông học)

    3 (2 – 1)