Các môn giảng dạy

CÁC MÔN GIẢNG DẠY CHUYÊN NGÀNH

TT

Năm học

Học kỳ

Học phần

Số tín chỉ

(LT – TH)

Bắt buộc / Tự chọn

Đề cương chi tiết

Bài giảng

1

2

2

Kiến trúc máy tính

2 (1.5 – 0.5)

BB

tai-ve  

2

2

2

Vi xử lý và Lập trình Assembly

3 (2 – 1)

BB

tai-ve  

3

3

1

Nguyên lý hệ điều hành

3 (2 – 1)

BB

tai-ve  

4

3

1

Mạng Noron và ứng dụng

3 (2 – 1)

TC

   

5

3

2

Mạng máy tính và Lập trình mạng

3 (2 – 1)

BB

tai-ve  

6

3

2

Phân tích và thiết kế hệ thống

3 (2 – 1)

BB

tai-ve  

7

3

2

Cơ sở, kỹ thuật và các ứng dụng của XML

3 (2 – 1)

TC

tai-ve  

8

3

2

Xử lý ảnh

3 (2 – 1)

TC

tai-ve  

9

4

1

Xử lý tiếng nói

2 (1.5 – 0.5)

TC

   

10

4

2

Đồ họa máy tính

3 (2 – 1)

BB

tai-ve  

11

4

2

Chương trình dịch

3 (2 – 1)

TC

tai-ve  

12

5

1

An toàn thông tin

3 (2 – 1)

BB

tai-ve  

13

5

1

Hệ điều hành nâng cao

2 (1.5 – 0.5)

BB

   

14

5

1

Trí tuệ nhân tạo

2 (1.5 – 0.5)

BB

tai-ve  

15

5

1

Bảo mật mạng và máy tính

2 (1.5 – 0.5)

TC

tai-ve  

16

5

1

Game và các kỹ thuật thiết kế

3 (2 – 1)

TC

   

17

5

1

Hệ chuyên gia

3 (2 – 1)

TC

   

18

5

1

Nguyên lý truyền thông không dây

3 (2 – 1)

TC

tai-ve  

19

5

1

Quản trị mạng

3 (2 – 1)

TC

tai-ve  

20

5

1

Robotics

3 (2 – 1)

TC

   

21

5

1

Thiết kế dự án

3 (2 – 1)

TC

   

&nbsp

CÁC MÔN GIẢNG DẠY ĐẠI CƯƠNG

TT

Năm học

Học kỳ

Học phần

Số tín chỉ

(LT – TH)

Bắt buộc / Tự chọn

Đề cương chi tiết

Giáo trình/ Bài giảng

1

1

1, 2

Tin học đại cương (từ K58)

2 (1.5 – 0.5)

BB

tai-ve

Giáo trình
Bài giảng
Thực hành

2

 2  1 Máy tính ứng dụng trong Nông nghiệp (chương trình tiên tiến ngành Nông học)        

3