Chuyên ngành CNTT hướng học thuật

1. Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu cụ thể của chương trình đào tạo cung cấp cho học viên những kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm như sau:

- Kiến thức lý thuyết nâng cao, cập nhật về CNTT;

- Kỹ năng thực hành tốt;

- Có năng lực tư duy phát hiện vấn đề và ứng dụng kiến thức lý thuyết, công nghệ mới và kỹ năng thực hành để phát triển các sản phẩm và ứng dụng CNTT trong các lĩnh vực khác nhau: giáo dục, nông nghiệp, quản lý…;

- Có năng lực quản lý và thực hiện các dự án CNTT;

- Có trình độ ngoại ngữ tốt theo tiêu chuẩn châu Âu;

- Có khả năng làm việc độc lập và theo nhóm, trong các môi trường đa ngành, đa lĩnh vực, khả năng giao tiếp, trình bày, hội nhập được trong môi trường quốc tế;

- Có phương pháp nghiên cứu khoa học, tự tìm hiểu hiệu quả và sáng tạo;

- Có khả năng đáp ứng các yêu cầu thực tế tại các cơ sở nghiên cứu, giảng dạy, sản xuất, dịch vụ khoa học kỹ thuật hoạt động trong lĩnh vực CNTT;

- Có kiến thức, kinh nghiệm để học viên tiếp tục học ở bậc tiến sĩ tại các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.

2. Thời gian đào tạo

Tổng thời gian đào tạo là 18 tháng đối với hệ tập trung trong giờ hành chính và 24 tháng đối với hệ tập trung ngoài giờ hành chính.

3. Hình thức và môn thi tuyển sinh

- Xét tuyển với các điều kiện theo quy định của Đại học Nông nghiệp Hà Nội

- Thi tuyển với các môn thi sau đây:

Môn thi Cơ bản: Toán rời rạc

Môn thi Cơ sở: Tin học cơ sở (Cấu trúc dữ liệu và giải thuật, Cơ sở dữ liệu)

Môn Ngoại ngữ: Trình độ B tiếng Anh.

4. Đối tượng tuyển sinh

4.1.  Về văn bằng

Người dự thi vào chương trình đào tạo Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thông tin cần thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

-         Có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng và phù hợp nằm trong nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, mã số 5248xxxx trong Danh mục Giáo dục đào tạo trình độ đại học, ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27/4/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo:

  • Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin;

-         Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy ngành Tin học của trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội và của các trường đại học khác;

-         Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy ngành gần với ngành Công nghệ thông tin, đã học bổ sung kiến thức để có trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ thông tin.

4.2.  Về thâm niên công tác

- Người có bằng tốt nghiệp đại học theo các quy định ở điều 4.1 đạt loại khá trở lên được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học;

- Những trường hợp còn lại phải có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với chuyên ngành Công nghệ thông tin (tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nhập học);

- Các điều kiện khác về văn bằng và thâm niên công tác theo Quy chế đào tạo sau đại học của trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội.

5. Danh mục các ngành gần, ngành phù hợp

- Danh mục các ngành phù hợp:

-         Các ngành nằm trong nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, mã số 5248xxxx;

-         Ngành Tin học của Đại học Nông nghiệp Hà Nội và của các trường đại học khác.

- Danh mục các ngành gần: Các ngành gần được xác định dựa trên việc xem xét bảng điểm đại học, có các môn học liên quan đến các kiến thức cơ bản về Công nghệ thông tin và cơ sở Toán trong Tin học: Quản lý thông tin, Tin học ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Tin học quản lý, Tin học công nghiệp, Sư phạm tin, Điện tử viễn thông, Điều khiển tự động,…

6. Danh mục các môn học bổ sung kiến thức

TT

Môn học

Số tín chỉ

1

Toán rời rạc

3

2

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

3

Kỹ thuật lập trình

3

4

Cơ sở dữ liệu

3

5

Mạng máy tính

3

Tổng cộng

15

7. Chương trình đào tạo

7.1. Khái quát chương trình

Chương trình đào tạo thạc sĩ Công nghệ thông tin tại Đại học Nông nghiệp Hà Nội được xây dựng theo xu hướng tiên tiến, hiện đại, phù hợp với điều kiện trong nước và tương đương với chương trình của một số trường tiên tiến trên thế giới.

 Để được xét điều kiện tốt nghiệp thì học viên phải hoàn thành ít nhất 46 tín chỉ, bao gồm:

- Phần kiến thức chung (bắt buộc): 5 tín chỉ;

- Phần kiến thức cơ sở và kiến thức chuyên ngành: 32 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc: 18 tín chỉ;

          Tổng số tín chỉ học phần bắt buộc là 23 tín chỉ (gồm cả phần kiến thức chung), chiếm 50% chương trình đào tạo.

+ Các học phần lựa chọn: 14 tín chỉ (chiếm 30%).

- Luận văn: 9 tín chỉ (chiếm 20%). Luận văn phải đạt yêu cầu theo quy định về đào tạo cao học của Trường ĐH Nông nghiệp HN.

7.2. Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo

Mã học phần

Tên học phần

Khối lượng (tín chỉ)

Phần

chữ

Phần số

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tổng số

LT

TH, TN, TL

Phần kiến thức chung (5 tín chỉ)

Triết học Philosophy

3

2

1

SN

06003 Tiếng Anh nâng cao Advanced English

2

1,5

0,5

Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành
Các học phần bắt buộc (18 tín chỉ)

(50% thời lượng CTĐT, trong đó có học phần Triết học)

TH

06001

CSDL nâng cao Advanced database

3

2,5

0,5

TH

06002

Mạng và truyền dữ liệu nâng cao Advanced Data Communications and Networking

3

2

1

TH

06003

Mã hóa và an toàn dữ liệu

Data encryption and security

3

2,5

0,5

TH

06004

Thuật toán và độ phức tạp Algorithms and complexity

3

2

1

TH

06005

Trí tuệ nhân tạo nâng cao Advanced artificial intelligence

3

2

1

TH

07001

Các hệ thống phân tán Distributed systems

3

2

1

Các học phần lựa chọn (chọn 14 tín chỉ)

Chọn tối thiểu 14 tc (30% th.lượng CTĐT)

TH

06006

Các mô hình và phương pháp tối ưu

Optimization models and methods

3

2

1

TH

06007

Công nghệ phần mềm nâng cao Advanced software engineering

3

2,5

0,5

TH

06008

Kiến trúc máy tính nâng cao

Advanced computer architectures

2

1,5

0,5

TH

06009

Logic mờ và ứng dụng nâng cao

Advanced fuzzy logic and applications

3

2

1

TH

06010

Nguyên lý các ngôn ngữ lập trình

Principles of programming languages

3

2,5

0,5

TH

07002

Công nghệ Web ngữ nghĩa

Semantic web technology

3

2,5

0,5

TH

07003

e-Learning

e-Learning

3

2

1

TH

07004

Hệ thống thông tin địa lý và ứng dụng

Geographic information system and applications

3

2,5

0,5

TH

07005

Hệ thống thông tin quản lý

Management information systems

3

3

0

TH

07006

Khai phá dữ liệu

Data mining

3

2

1

TH

07007

Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động

Developing applications for mobile devices

3

2

1

TH

07008

Thiết kế, quản lý và đấu thầu dự án CNTT

Designing, managing, and bidding for IT projects

3

2

1

TH

07009

Thị giác máy tính

Computer vision

3

2

1

TH

07010

Tin sinh học và ứng dụng Bioinformatics and its applications

3

2

1

TH

07011

Các vấn đề hiện đại của CNTT

Contemporary issues of IT

3

2

1

Luận văn (9 tín chỉ)

(20% thời lượng CTĐT)

Tổng cộng:

46